Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì"
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 1/62
- a
- a còng
- a-la-hán
- a lô
- a men
- a míp
- a móc
- a phiến
- a-rập xê-út
- a-tì-đạt-ma
- acid sulfuric
- actini
- agon
- ai
- ai ca
- ai cập
- ai cập cổ đại
- ai đó
- ai đời
- alanin
- album
- alpaca
- amerixi
- ameriđi
- amilaza
- amip
- amiăng
- amoni
- ampe
- an bom
- an bom ảnh
- an bum
- an ninh mạng
- an ninh trật tự
- an sinh xã hội
- an toàn
- an toàn thông tin
- an tử
- an ủi
- ancol
- android
- anh
- anh bạn
- anh chàng
- anh chồng
- anh cát lợi
- anh hùng
- anh hùng bàn phím
- anh họ
- anh quốc
- anh rể
- anh thư
- anh trai
- anh vũ
- anh đào
- anh đào nhật bản
- anh ấy
- ankan
- anken
- ankin
- antimon
- anđêhit
- ao
- apatit
- aptomat
- art deco
- asen
- astatin
- atisô
- axeton
- axit ascorbic
- axit axetic
- axit béo bão hòa
- axit béo chưa bão hòa
- axit béo no
- axit clohiđric
- axit nitric
- axit nucleic
- axit salixilic
- axit sunfuric
- axít
- ađênôzin triphotphat
- ba
- ba chĩa
- ba lê
- ba lô
- ba lý
- ba lần
- ba môn phối hợp
- ba mươi
- ba sĩ đốn
- ba toong
- ba trăm
- ba tây
- bai
- baklava
- balalaica
- ban
- ban công
- ban mai
- ban ngày
- ban nhạc
- ban nhạc nữ
- ban phúc
- ban đầu
- bang
- bang dao động
- banh bàn
- banh để liệng
- bao
- bao báp
- bao bì
- bao cao su
- bao cát
- bao dương vật
- bao giờ
- bao gồm
- bao hoa
- bao hàm
- bao lâu
- bao nhiêu
- bao nhiêu ngày
- bao quy đầu
- bao tay
- bao thư
- bao tải
- bao tử
- bao vây
- bao xa
- bao đựng mật
- bari
- bay
- bay mùi
- bazơ
- be
- beckeli
- bento
- benzen
- beri
- berili
- bi cái
- bi kịch
- bi lắc
- bi quan
- bi sắt
- bi thảm
- bia
- bia mộ
- bia đỡ đạn
- bikini
- binh khí
- binh lính trẻ em
- binh pháp
- binh sĩ
- bismut
- bit
- bitmut
- bitum
- biên chung
- biên cảnh
- biên dịch viên
- biên giới
- biên mã
- biên sô
- biên tập viên
- biên độ
- biến
- biến chất
- biến cách
- biến dưỡng
- biến hoán
- biến hình
- biến môi trường
- biến mất
- biến số
- biến thái
- biến thân
- biến thể
- biến trở
- biến đổi
- biến đổi khí hậu
- biết
- biết nói
- biết ơn
- biển
- biển bắc
- biển ca-ri-bê
- biển caspi
- biển nhật bản
- biển đen
- biển đăng ký xe
- biểu bì
- biểu cảm khuôn mặt
- biểu diễn
- biểu hiện
- biểu hiện gen
- biểu quyết
- biểu thị
- biểu trưng
- biểu tình