映画
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
映画 nghĩa là phim, điện ảnh.
Nghĩa của 映画
Danh từ
- Phim, điện ảnh.
Cách viết khác: 映畫, 映畵
Từ ghép có 映画
Câu ví dụ với 映画
- この映画は小説をもとにしている。 Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết.Tatoeba #222913
- 機会が有ればこの映画を見るべきです。 Bạn nên xem phim này nếu có cơ hội.Tatoeba #183371
- その映画を見て彼女は感動のあまり涙を流した。 Khi xem bộ phim đó, cô ấy rơi lệ vì quá cảm động.Tatoeba #212229
- その映画は去年サンフランシスコで見たことがある。 Tôi đã từng xem bộ phim đó ở San Francisco vào năm ngoái.Tatoeba #212260
- 映画に行きたいような気がしない。その代わり散歩をしよう。 Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi.Tatoeba #189336
- 彼女を映画に誘ったんだ。 Tôi đã mời cô ấy xem phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #86130
- 映画は10時から始まる。 Bộ phim bắt đầu lúc 10 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #189317
- その映画はテレビでやりましたよ。 Phim này đã được phát trên truyền hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #212273
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ movie; film; motion picture
Câu hỏi thường gặp
映画 nghĩa là gì?
映画 (danh từ) nghĩa là phim, điện ảnh.
映画 đọc là gì?
映画 đọc là えいが (romaji: eiga).