TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

雨(あめ)

JLPT N5 từ thông dụng
あめame giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ 雨 vũ

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “vũ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

雨 nghĩa là mưa.

Nghĩa của 雨

Danh từ

  1. Mưa.

Từ ghép có 雨

Câu ví dụ với 雨

  • 雨が降ると彼女は憂鬱になる。 Mỗi khi trời mưa, cô ấy lại trở nên buồn rầu.Tatoeba #189705
  • 明日雨は降らないと思うよ。 Tôi không nghĩ mai trời sẽ mưa đâu.Tatoeba #80448
  • 明日は雨が降らないと思う。 Tôi không nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.Tatoeba #80457
  • 今日の午後雨は降らないと思う。 Tôi nghĩ chiều nay trời không mưa đâu.Tatoeba #171922
  • 午後はどうやら雨になりそうだ。 Có vẻ chiều nay trời sẽ mưa.Tatoeba #174393
  • 貴方達は、雨が好きですね。 Các bạn thích mưa nhỉ.Tatoeba #182982
  • 雨は間もなく止むでしょう。 Sẽ tạnh mưa sớm thôi.Tatoeba #189548
  • 雨はいつ降り始めましたか。 Khi nào mưa vậy ?Tatoeba #189559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rain
  • Danh từ rainy day; rainy weather
  • Danh từ the November suit (in hanafuda)

Câu hỏi thường gặp

雨 nghĩa là gì?

雨 (danh từ) nghĩa là mưa.

雨 đọc là gì?

雨 đọc là あめ (romaji: ame).

Âm Hán Việt của 雨 là gì?

Âm Hán Việt của 雨 là "vũ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.