雨
Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “vũ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.
雨 nghĩa là mưa.
Nghĩa của 雨
Danh từ
- Mưa.
Từ ghép có 雨
- 大雨 — Mưa rào.
- 梅雨 — Mùa mưa.
- 雨季 — Mùa mưa.
- 雨天 — Thời tiết ẩm.
- 酸性雨 — Mưa axit.
- 雷雨 — Dông, giông.
- 暴風雨 — Mưa bão.
- 雨水 — Nước mưa.
- 雨林 — Rừng mưa.
- 雨傘 — Ô, dù.
- 天気雨 — Mưa bóng mây.
- 雨量 — Vũ lượng, lượng mưa.
- 雨雲 — Mây mưa.
- 雨が降る — Mưa.
- 雨滴 — Giọt mưa.
- 雨粒 — Giọt mưa.
- 雨量計 — Vũ lượng kế, vũ kế.
- 雨氷 — Mưa tuyết.
- 雨の多い — Trời mưa, có mưa.
Câu ví dụ với 雨
- 雨が降ると彼女は憂鬱になる。 Mỗi khi trời mưa, cô ấy lại trở nên buồn rầu.Tatoeba #189705
- 明日雨は降らないと思うよ。 Tôi không nghĩ mai trời sẽ mưa đâu.Tatoeba #80448
- 明日は雨が降らないと思う。 Tôi không nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.Tatoeba #80457
- 今日の午後雨は降らないと思う。 Tôi nghĩ chiều nay trời không mưa đâu.Tatoeba #171922
- 午後はどうやら雨になりそうだ。 Có vẻ chiều nay trời sẽ mưa.Tatoeba #174393
- 貴方達は、雨が好きですね。 Các bạn thích mưa nhỉ.Tatoeba #182982
- 雨は間もなく止むでしょう。 Sẽ tạnh mưa sớm thôi.Tatoeba #189548
- 雨はいつ降り始めましたか。 Khi nào mưa vậy ?Tatoeba #189559
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rain
- Danh từ rainy day; rainy weather
- Danh từ the November suit (in hanafuda)
Câu hỏi thường gặp
雨 nghĩa là gì?
雨 (danh từ) nghĩa là mưa.
雨 đọc là gì?
雨 đọc là あめ (romaji: ame).
Âm Hán Việt của 雨 là gì?
Âm Hán Việt của 雨 là "vũ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.