欲しい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
欲しい nghĩa là muốn có, muốn.
Nghĩa của 欲しい
Tính từ đuôi i
- Muốn có, muốn.
Cách chia của 欲しい
| Phủ định | 欲しくない |
| Quá khứ | 欲しかった |
| Quá khứ phủ định | 欲しくなかった |
| Thể て | 欲しくて |
| Dạng phó từ (く) | 欲しく |
| Điều kiện (ば) | 欲しければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 欲しい
Câu ví dụ với 欲しい
- MP3プレーヤーがほしい! Tôi muốn có máy MP3!Tatoeba #75536
- 何か食べるものがほしい。 Tôi muốn một thứ gì đó để ăn.Tatoeba #187939
- この三倍の大きさの箱が欲しいんだ。 Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.Tatoeba #160918
- 何か飲み物が欲しいな。 Tôi muốn uống gì đó.Tatoeba #188054
- もっとたくさん欲しい。 Tôi muốn nhiều hơn.Tatoeba #193339
- あなたは本当にそれがほしいですか。 Bạn có thực sự muốn nó không?Tatoeba #231570
- 私のペンは古い。新しいものが欲しい。 Cây bút của tôi đã cũ rồi. Tôi muốn một cái mới.Tatoeba #164118
- 君は何が欲しいの? Bạn muốn gì?Tatoeba #177425
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i wanting (to have); desiring; wishing for
- Tính từ đuôi i I want (you, them, etc.) to (do)
Câu hỏi thường gặp
欲しい nghĩa là gì?
欲しい (tính từ đuôi i) nghĩa là muốn có, muốn.
欲しい đọc là gì?
欲しい đọc là ほしい (romaji: hoshii).