TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

出(で)かける

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
でかけるdekakeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 出 xuất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

出かける nghĩa là ra ngoài, đi ra ngoài, ra.

Nghĩa của 出かける

Động từ

  1. Ra ngoài, đi ra ngoài.
  2. Ra.

Cách viết khác: 出掛ける

Cách chia của 出かける

Thể lịch sự (ます)出かけます
Thể て出かけて
Quá khứ (た)出かけた
Phủ định (ない)出かけない
Khả năng出かけられる
Ý chí (よう)出かけよう
Điều kiện (ば)出かければ
Bị động出かけられる
Sai khiến出かけさせる
Mệnh lệnh出かけろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 出かける

  • 彼女はたった今でかけました。 Cô ấy vừa ra ngoài lúc nãy.Tatoeba #92155
  • 出かける前にヒゲを剃らなくては。 Bạn phải cạo râu trước khi ra đường.Tatoeba #147792
  • 彼はすでに出かけた。 Anh ấy đã ra ngoài rồi.Tatoeba #113366
  • こんな寒い日にコートなしでは出かけたくない。 Tôi không muốn ra ngoài vào ngày trời lạnh thế này mà không có áo choàng.Tatoeba #217380
  • 日曜には、よく早起きして釣りに出かけたものだ。 Trong quá khứ, vào mỗi ngày Chủ Nhật hằng tuần, tôi thường dậy sớm đi câu cá.Tatoeba #122191
  • ちょうど私が出かけようとしていたときに、彼が入ってきた。 Đúng lúc tôi vừa định đi ra thì anh ấy đi vào.Tatoeba #202914
  • ある日、友人から「いい話があるから会わないか」と電話があり、友人の家へ出かけました。 Một ngày nọ anh bạn của tôi gọi điện và bảo rằng: "Có chuyện này hay lắm, anh đến nhà tôi chơi không ?", thế là hôm đó tôi đi đến nhà anh ta.Tatoeba #74741
  • 雨にもかかわらず彼は出かけた。 Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #189621

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go out (e.g. on an excursion or outing); to leave; to depart; to start; to set out
  • Động từ to be about to leave; to be just going out

Câu hỏi thường gặp

出かける nghĩa là gì?

出かける (động từ) nghĩa là ra ngoài, đi ra ngoài, ra.

出かける đọc là gì?

出かける đọc là でかける (romaji: dekakeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.