立つ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
立つ nghĩa là đứng.
Nghĩa của 立つ
Động từ
- Đứng.
Cách chia của 立つ
| Thể lịch sự (ます) | 立ちます |
| Thể て | 立って |
| Quá khứ (た) | 立った |
| Phủ định (ない) | 立たない |
| Khả năng | 立てる |
| Ý chí (よう) | 立とう |
| Điều kiện (ば) | 立てば |
| Bị động | 立たれる |
| Sai khiến | 立たせる |
| Mệnh lệnh | 立て |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 立つ
Từ ghép có 立つ
Câu ví dụ với 立つ
- 彼らは一列に並んで立っていた。 Họ đứng thành một hàng.Tatoeba #97531
- ジョンは部屋の中で一人で腕組みをして立っていた。 John đứng khoanh tay một mình trong căn phòng đó.Tatoeba #215223
- あそこに立っている人が店の主人です。 Người đứng ở kia là chủ quán.Tatoeba #234406
- マークはまだ舞台に立ったことがなかった。それで、彼は不安だった。 Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.Tatoeba #195826
- 向かい合って立って下さい。 Hãy đứng mặt đối mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173880
- 彼らは丘の上に立った。 Tụi nó đã đứng trên đỉnh đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #97357
- 後悔先に立たず。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #174294
- その男は少し離れたところに立っていたが、トムの大声に振り向いた。 Người đàn ông đó đứng cách xa một chút nhưng ông ta quay lại khi nghe thấy Tôm hét to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #208036
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stand (up); to rise; to get to one's feet; to stand on end (e.g. of hairs); to stick up
- Động từ to stand (in a position; of a person, tree, building, etc.); to be situated (in, on)
- Động từ to be (in difficulties, the lead, etc.); to put oneself (in a position or situation); to take up (a position, post, etc.); to position oneself
- Động từ to leave (to do something)
- Động từ to depart (on a journey, trip, etc.); to leave; to set off; to start
- Động từ to get stuck (into; of an arrow, thorn etc.); to pierce
- Động từ to develop (of a haze, waves, etc.); to form (of steam, bubbles, etc.); to appear (of a rainbow, clouds, etc.); to rise (of smoke, waves, etc.); to begin to blow (of a wind, breeze, etc.)
- Động từ to spread (of a rumour, reputation, etc.); to be become widely known
- Động từ to stand (for election); to run
- Động từ to take action; to act; to rise (up); to rouse oneself
- Động từ to have an erection; to become erect (e.g. of nipples) (khẩu ngữ)
- Động từ to be established (of a policy, plan, objective, etc.); to be formed
Câu hỏi thường gặp
立つ nghĩa là gì?
立つ (động từ) nghĩa là đứng.
立つ đọc là gì?
立つ đọc là たつ (romaji: tatsu).