TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

立(た)つ

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
たつtatsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 立 lập

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

立つ nghĩa là đứng.

Nghĩa của 立つ

Động từ

  1. Đứng.

Cách chia của 立つ

Thể lịch sự (ます)立ちます
Thể て立って
Quá khứ (た)立った
Phủ định (ない)立たない
Khả năng立てる
Ý chí (よう)立とう
Điều kiện (ば)立てば
Bị động立たれる
Sai khiến立たせる
Mệnh lệnh立て

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 立つ

Từ ghép có 立つ

Câu ví dụ với 立つ

  • 彼らは一列に並んで立っていた。 Họ đứng thành một hàng.Tatoeba #97531
  • ジョンは部屋の中で一人で腕組みをして立っていた。 John đứng khoanh tay một mình trong căn phòng đó.Tatoeba #215223
  • あそこに立っている人が店の主人です。 Người đứng ở kia là chủ quán.Tatoeba #234406
  • マークはまだ舞台に立ったことがなかった。それで、彼は不安だった。 Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.Tatoeba #195826
  • 向かい合って立って下さい。 Hãy đứng mặt đối mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173880
  • 彼らは丘の上に立った。 Tụi nó đã đứng trên đỉnh đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #97357
  • 後悔先に立たず。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #174294
  • その男は少し離れたところに立っていたが、トムの大声に振り向いた。 Người đàn ông đó đứng cách xa một chút nhưng ông ta quay lại khi nghe thấy Tôm hét to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #208036

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stand (up); to rise; to get to one's feet; to stand on end (e.g. of hairs); to stick up
  • Động từ to stand (in a position; of a person, tree, building, etc.); to be situated (in, on)
  • Động từ to be (in difficulties, the lead, etc.); to put oneself (in a position or situation); to take up (a position, post, etc.); to position oneself
  • Động từ to leave (to do something)
  • Động từ to depart (on a journey, trip, etc.); to leave; to set off; to start
  • Động từ to get stuck (into; of an arrow, thorn etc.); to pierce
  • Động từ to develop (of a haze, waves, etc.); to form (of steam, bubbles, etc.); to appear (of a rainbow, clouds, etc.); to rise (of smoke, waves, etc.); to begin to blow (of a wind, breeze, etc.)
  • Động từ to spread (of a rumour, reputation, etc.); to be become widely known
  • Động từ to stand (for election); to run
  • Động từ to take action; to act; to rise (up); to rouse oneself
  • Động từ to have an erection; to become erect (e.g. of nipples) (khẩu ngữ)
  • Động từ to be established (of a policy, plan, objective, etc.); to be formed

Câu hỏi thường gặp

立つ nghĩa là gì?

立つ (động từ) nghĩa là đứng.

立つ đọc là gì?

立つ đọc là たつ (romaji: tatsu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.