TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

出(で)る

JLPT N5 từ thông dụng
でるderu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 出 xuất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

出る nghĩa là ra, chết, đến.

Nghĩa của 出る

Động từ

  1. Ra, chết.
  2. Đến.

Cách chia của 出る

Thể lịch sự (ます)出ます
Thể て出て
Quá khứ (た)出た
Phủ định (ない)出ない
Khả năng出られる
Ý chí (よう)出よう
Điều kiện (ば)出れば
Bị động出られる
Sai khiến出させる
Mệnh lệnh出ろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出る

Trái nghĩa

Từ ghép có 出る

Câu ví dụ với 出る

  • 村人たちは迷子を捜しに出た。 Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.Tatoeba #138889
  • 月も出ていない闇夜だった。 Đó là một đêm tối không có trăng.Tatoeba #74585
  • この分析では次の結果が出ている。 Bản phân tích này đưa ra kết quả sau đây.Tatoeba #219924
  • よくくしゃみが出ます。 Tôi hay hắt xì.Tatoeba #192820
  • 両親が旅に出ていて、私は家に一人だ。 Bố mẹ tôi đang đi xa còn tôi thì ở nhà một mình.Tatoeba #78059
  • 私たちはしばらく歩いた後、湖に出た。 Sau khi đi bộ được một khoảng, chúng tôi đã tới cái hồ.Tatoeba #166492
  • 彼は彼女が行きそうなどんなパーティーにも出ない。 Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự.Tatoeba #1177642
  • ほらっ!ジャガイモが全部転がり出てるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。 Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...Tatoeba #75456

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to leave; to exit; to go out; to come out; to get out
  • Động từ to leave (on a journey); to depart; to start out; to set out
  • Động từ to move forward
  • Động từ to come to; to get to; to lead to; to reach
  • Động từ to appear; to come out; to emerge; to surface; to come forth
  • Động từ to appear (in print); to be published; to be announced; to be issued; to be listed
  • Động từ to attend; to participate; to take part; to enter (an event); to play in
  • Động từ to be stated; to be expressed; to come up; to be brought up; to be raised
  • Động từ to sell
  • Động từ to exceed; to go over
  • Động từ to stick out; to protrude
  • Động từ to break out; to occur; to start; to originate

Câu hỏi thường gặp

出る nghĩa là gì?

出る (động từ) nghĩa là ra, chết, đến.

出る đọc là gì?

出る đọc là でる (romaji: deru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.