すぐに
すぐに nghĩa là ngay, ngay lập tức.
Nghĩa của すぐに
Phó từ
- Ngay, ngay lập tức.
Cách viết khác: 直ぐに
Từ liên quan với すぐに
Câu ví dụ với すぐに
- 彼女はすぐに結婚したかった。 Cô ấy đã muốn kết hôn ngay lập tức.Tatoeba #92746
- 私はすぐに彼女に電話しました。 Tôi đã ngay lập tức gọi cho cô ấy.Tatoeba #160535
- 走ればすぐに彼に追いつくだろう。 Nếu chạy thì bạn sẽ bắt kịp anh ấy ngay thôi.Tatoeba #140279
- 雪はすぐに消えるだろう。 Tuyết sẽ sớm tan.Tatoeba #141975
- 私は彼にすぐ追いついた。 Tôi đã ngay lập tức đuổi kịp anh ấy.Tatoeba #154251
- すぐに始めたほうがよいでしょう。 Bạn tốt hơn là nên bắt đầu liền đi.Tatoeba #214889
- 彼女はすぐに再婚した。 Cô ta đã sớm tái hôn.Tatoeba #92744
- 彼はすぐに決心した。 Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.Tatoeba #113454
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ immediately; right away; at once; instantly
Câu hỏi thường gặp
すぐに nghĩa là gì?
すぐに (phó từ) nghĩa là ngay, ngay lập tức.
すぐに đọc là gì?
すぐに đọc là すぐに (romaji: suguni).