難しい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
難しい nghĩa là khó, khó khăn.
Nghĩa của 難しい
Tính từ đuôi i
- Khó, khó khăn.
Cách viết khác: 六借しい, 六ヶ敷い, 六かしい, むつかしい, むづかしい
Cách chia của 難しい
| Phủ định | 難しくない |
| Quá khứ | 難しかった |
| Quá khứ phủ định | 難しくなかった |
| Thể て | 難しくて |
| Dạng phó từ (く) | 難しく |
| Điều kiện (ば) | 難しければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 難しい
Trái nghĩa
Từ ghép có 難しい
- 気難しい — Khó, khó tính.
Câu ví dụ với 難しい
- ジョンを納得させるのは難しい。 Thuyết phục John là một việc khó.Tatoeba #215206
- 外国語を学ぶのは難しい。 Việc học một ngoại ngữ là một việc khó.Tatoeba #184777
- 自分自身を知ることは非常に難しい。 Hiểu bản thân mình là một việc rất khó.Tatoeba #149721
- この本は難しすぎて僕には読めない。 Vì sách này quá khó nên tôi không đọc được.Tatoeba #219747
- 言うは易く行うは難し。 Nói thì dễ làm mới khó.Tatoeba #1266263
- 哲学は難しいと見なされることが多い。 Triết học thường được xem là khó.Tatoeba #125257
- 悪い習慣を取り除くことはとても難しい。 Rất khó để từ bỏ một thói quen xấu.Tatoeba #191469
- 2、3年でフランス語に熟達するのはきわめて難しい。 Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.Tatoeba #5002
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i difficult; hard; troublesome; complicated; serious (disease, problem, etc.)
- Tính từ đuôi i impossible; unfeasible (nói giảm)
- Tính từ đuôi i fussy; particular; fastidious; hard to please; displeased
- Tính từ đuôi i gloomy; glum; sullen; serious (look)
- Tính từ đuôi i dirty; unclean; filthy; detestable (cổ)
- Tính từ đuôi i unpleasant; uncomfortable; creepy; spooky (cổ)
Câu hỏi thường gặp
難しい nghĩa là gì?
難しい (tính từ đuôi i) nghĩa là khó, khó khăn.
難しい đọc là gì?
難しい đọc là むずかしい (romaji: muzukashii).