TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

また

JLPT N5 từ thông dụng
mata giọng máy của trình duyệt

また nghĩa là lại, cũng.

Nghĩa của また

Phó từ

  1. Lại.
  2. Cũng.

Cách viết khác: 又, 亦, 復

Câu ví dụ với また

  • 1時間後にまたお電話します。 Tôi sẽ gọi lại bạn sau một tiếng.Tatoeba #235774
  • またいつか風のように走るんだ。 Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.Tatoeba #4930
  • 彼はまた失敗したのですか。 Anh ấy lại thất bại nữa à?Tatoeba #110826
  • ジョンもまたえらい選手だった。 John cũng là một tuyển thủ giỏi.Tatoeba #215208
  • これに懲りずにまたやれよ。 Đừng nản chí vì điều này, mà hãy làm lại lần nữa đi.Tatoeba #218717
  • 君にまたお会いしたい。 Anh muốn được gặp lại em.Tatoeba #178642
  • 彼はまた曖昧な事を言うかも知れない。 Có lẽ anh ta lại nói một điều mơ hồ nữa rồi.Tatoeba #75782
  • また後で。 Gặp lại bạn sau.Tatoeba #195443

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ again; once more; once again; another time; some other time
  • Phó từ also; too; as well; likewise
  • Phó từ on the other hand; while
  • Liên từ and; in addition; besides; moreover; furthermore
  • Liên từ or; otherwise
  • Phó từ really; how; (what, why) on earth
  • Phó từ some time (in the future)
  • Tiền tố indirect

Câu hỏi thường gặp

また nghĩa là gì?

また (phó từ) nghĩa là lại, cũng.

また đọc là gì?

また đọc là また (romaji: mata).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.