書く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
書く nghĩa là soạn, biên soạn, diễn đạt thành lời.
Nghĩa của 書く
Động từ
- Viết; ghi lại (từ ngữ, số liệu) trên bề mặt của (cái gì đó).
- 昨日陳さんは図書館でレポートを書いていました。Hôm qua ông Trần đang viết một bài báo cáo ở thư viện.
- Soạn, biên soạn; diễn đạt (một ý tưởng, v.v.) thành lời.
Cách chia của 書く
| Thể lịch sự (ます) | 書きます |
| Thể て | 書いて |
| Quá khứ (た) | 書いた |
| Phủ định (ない) | 書かない |
| Khả năng | 書ける |
| Ý chí (よう) | 書こう |
| Điều kiện (ば) | 書けば |
| Bị động | 書かれる |
| Sai khiến | 書かせる |
| Mệnh lệnh | 書け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 書く
Câu ví dụ với 書く
- 彼はたくさんの物語を書いた。 Anh ta đã viết nhiều câu chyện.Tatoeba #112060
- 彼は時々母親に手紙を書く。 Anh ta thi thoảng viết thư cho mẹ.Tatoeba #105274
- 彼は今両親に手紙を書いています。 Anh ấy bây giờ đang viết thư cho bố mẹ.Tatoeba #107041
- 書かねばならない手紙があります。 Tôi phải viết một bức thư.Tatoeba #147430
- 私は手紙を書いています。 Tôi đang viết một lá thư.Tatoeba #156077
- お名前とご住所をお書きください。 Xin hãy viết tên và địa chỉ của bạn.Tatoeba #226582
- 彼は昨年遺書を書いた。 Năm ngoái ông ấy đã viết một bức di chúc.Tatoeba #106760
- 彼は20歳の時にこの小説を書いた。 Ông ấy viết truyện ngắn này khi 20 tuổi.Tatoeba #115196
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to write; to compose; to pen
- Động từ to draw; to paint
Câu hỏi thường gặp
書く nghĩa là gì?
書く (động từ) nghĩa là soạn, biên soạn, diễn đạt thành lời.
書く đọc là gì?
書く đọc là かく (romaji: kaku).