TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

泳(およ)ぐ

JLPT N5 từ thông dụng
およぐoyogu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 泳 vịnh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

泳ぐ nghĩa là bơi.

Nghĩa của 泳ぐ

Động từ

  1. Bơi.

Cách viết khác: 游ぐ

Cách chia của 泳ぐ

Thể lịch sự (ます)泳ぎます
Thể て泳いで
Quá khứ (た)泳いだ
Phủ định (ない)泳がない
Khả năng泳げる
Ý chí (よう)泳ごう
Điều kiện (ば)泳げば
Bị động泳がれる
Sai khiến泳がせる
Mệnh lệnh泳げ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 泳ぐ

  • 泳ぐのがとても好きなんです。 Tôi rất thích bơi.Tatoeba #158356
  • あなたは泳ぐ事が出来ますか。 Bạn có biết bơi không?Tatoeba #232298
  • 私の父はとても上手に泳ぐ。 Bố tôi bơi rất giỏi.Tatoeba #162867
  • 子供たちは裸で泳いでいた。 Bọn trẻ đã bơi khỏa thân.Tatoeba #168704
  • 父は泳げますが、母は泳げません。 Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.Tatoeba #84634
  • 彼らは川で泳いでません。 Họ không bơi ở sông.Tatoeba #96692
  • この湖で泳ぐのは危険だ。 Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.Tatoeba #222040
  • 彼は何の苦も無く川を泳いで渡った。 Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.Tatoeba #109403

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swim
  • Động từ to struggle through (a crowd)
  • Động từ to make one's way through the world; to get along (in life)
  • Động từ to totter; to lose one's balance

Câu hỏi thường gặp

泳ぐ nghĩa là gì?

泳ぐ (động từ) nghĩa là bơi.

泳ぐ đọc là gì?

泳ぐ đọc là およぐ (romaji: oyogu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.