泳ぐ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
泳ぐ nghĩa là bơi.
Nghĩa của 泳ぐ
Động từ
- Bơi.
Cách viết khác: 游ぐ
Cách chia của 泳ぐ
| Thể lịch sự (ます) | 泳ぎます |
| Thể て | 泳いで |
| Quá khứ (た) | 泳いだ |
| Phủ định (ない) | 泳がない |
| Khả năng | 泳げる |
| Ý chí (よう) | 泳ごう |
| Điều kiện (ば) | 泳げば |
| Bị động | 泳がれる |
| Sai khiến | 泳がせる |
| Mệnh lệnh | 泳げ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 泳ぐ
- 泳ぐのがとても好きなんです。 Tôi rất thích bơi.Tatoeba #158356
- あなたは泳ぐ事が出来ますか。 Bạn có biết bơi không?Tatoeba #232298
- 私の父はとても上手に泳ぐ。 Bố tôi bơi rất giỏi.Tatoeba #162867
- 子供たちは裸で泳いでいた。 Bọn trẻ đã bơi khỏa thân.Tatoeba #168704
- 父は泳げますが、母は泳げません。 Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.Tatoeba #84634
- 彼らは川で泳いでません。 Họ không bơi ở sông.Tatoeba #96692
- この湖で泳ぐのは危険だ。 Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.Tatoeba #222040
- 彼は何の苦も無く川を泳いで渡った。 Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.Tatoeba #109403
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to swim
- Động từ to struggle through (a crowd)
- Động từ to make one's way through the world; to get along (in life)
- Động từ to totter; to lose one's balance
Câu hỏi thường gặp
泳ぐ nghĩa là gì?
泳ぐ (động từ) nghĩa là bơi.
泳ぐ đọc là gì?
泳ぐ đọc là およぐ (romaji: oyogu).