TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

上(あ)げる

JLPT N5 từ thông dụng
あげるageru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 上 thượng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

上げる nghĩa là nâng lên, giơ lên, cho.

Nghĩa của 上げる

Động từ

  1. Nâng lên, giơ lên.
  2. lịch sự Cho.

Cách viết khác: 騰げる, アゲる

Cách chia của 上げる

Thể lịch sự (ます)上げます
Thể て上げて
Quá khứ (た)上げた
Phủ định (ない)上げない
Khả năng上げられる
Ý chí (よう)上げよう
Điều kiện (ば)上げれば
Bị động上げられる
Sai khiến上げさせる
Mệnh lệnh上げろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上げる

Trái nghĩa

Từ liên quan với 上げる

Từ ghép có 上げる

Câu ví dụ với 上げる

  • 私はあなたにあげるものが何もない。 Tôi không có gì để cho bạn hết.Tatoeba #161788
  • 彼は彼女に本棚を作ってあげました。 Anh ấy làm một cái giá sách cho cô ấy.Tatoeba #100964
  • 彼に金を貸してあげて君はとても親切だった。 Bạn thật tốt bụng khi đã cho anh ấy mượn tiền.Tatoeba #118623
  • 見せてあげる。 Tôi sẽ cho bạn xem.Tatoeba #175189
  • それをやってしまったらすぐ助けてあげよう。 Ngay sau khi tôi làm xong việc đó, tôi sẽ giúp bạn.Tatoeba #204632
  • あの方が言われる事を、何でもしてあげて下さい。 Tốt nhất là hãy làm theo mọi thứ anh ấy nói với bạn.Tatoeba #5021
  • この本をあなたにあげましょう。 Tôi cho bạn quyển sách này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #219528
  • その本を誰でも欲しい人にあげなさい。 Bạn hãy cho cuốn sách cho người nào muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #206633

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to raise; to elevate
  • Động từ to move something (to a higher place); to put onto (e.g. a shelf)
  • Động từ to increase (price, quality, status, etc.); to raise (a wage)
  • Động từ to show someone (into a room); to let in (e.g. a guest)
  • Động từ to give (lịch sự)
  • Động từ to enrol (one's child in school); to enroll; to send (one's child; e.g. to college)
  • Động từ to develop (talent, skill, etc.); to improve
  • Động từ to earn (something desirable); to achieve (e.g. a good result); to obtain
  • Động từ to promote (someone)
  • Động từ to complete; to finish
  • Động từ to make (a loud sound); to raise (one's voice)
  • Động từ to raise (one's gaze); to lift up (one's face); to look up

Câu hỏi thường gặp

上げる nghĩa là gì?

上げる (động từ) nghĩa là nâng lên, giơ lên, cho.

上げる đọc là gì?

上げる đọc là あげる (romaji: ageru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.