走る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
走る nghĩa là chạy.
Nghĩa của 走る
Động từ
- Chạy.
Cách viết khác: 奔る, 疾る, 趨る
Cách chia của 走る
| Thể lịch sự (ます) | 走ります |
| Thể て | 走って |
| Quá khứ (た) | 走った |
| Phủ định (ない) | 走らない |
| Khả năng | 走れる |
| Ý chí (よう) | 走ろう |
| Điều kiện (ば) | 走れば |
| Bị động | 走られる |
| Sai khiến | 走らせる |
| Mệnh lệnh | 走れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 走る
- またいつか風のように走るんだ。 Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.Tatoeba #4930
- 走ればすぐに彼に追いつくだろう。 Nếu chạy thì bạn sẽ bắt kịp anh ấy ngay thôi.Tatoeba #140279
- ケンはあなたよりも速く走ります。 Ken chạy nhanh hơn bạn.Tatoeba #225173
- その犬は走り始めた。 Con chó bắt đầu chạy.Tatoeba #210965
- 彼は走り始めた。 Anh ấy bắt đầu chạy.Tatoeba #102797
- 私たちはパトカーが全速力で走っているのを見た。 Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ.Tatoeba #166236
- 彼は非常に速く走ったので、彼らは追いつけなかった。 Anh ta chạy rất nhanh, nên bọn họ không thể đuổi kịp.Tatoeba #100710
- はい。100メートルを12秒以内で走ることができます。 Vâng, anh ta có thể chạy 100 mét trong vòng 12 giây.Tatoeba #198366
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to run
- Động từ to run (of a vehicle); to drive; to travel; to move; to sail
- Động từ to rush (to); to dash; to race
- Động từ to retreat; to flee; to defect (to)
- Động từ to run away; to abscond; to elope
- Động từ to flash (of lightning); to streak; to shoot (through; e.g. of pain); to run (through); to flare
- Động từ to go (e.g. bad, to extremes); to become; to turn; to take to (e.g. crime); to get carried away by (e.g. one's emotions)
- Động từ to run (through; of a road, street, etc.); to extend (e.g. of a mountain range); to stretch; to lie
Câu hỏi thường gặp
走る nghĩa là gì?
走る (động từ) nghĩa là chạy.
走る đọc là gì?
走る đọc là はしる (romaji: hashiru).