聞く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
聞く nghĩa là hỏi, có vận đề hỏi, nghe, lắng nghe.
Nghĩa của 聞く
Động từ
- Hỏi, có vận đề hỏi.
- Nghe, cảm giác của âm thanh.
- Lắng nghe, nghe theo, tuân theo.
Cách viết khác: 聴く
Cách chia của 聞く
| Thể lịch sự (ます) | 聞きます |
| Thể て | 聞いて |
| Quá khứ (た) | 聞いた |
| Phủ định (ない) | 聞かない |
| Khả năng | 聞ける |
| Ý chí (よう) | 聞こう |
| Điều kiện (ば) | 聞けば |
| Bị động | 聞かれる |
| Sai khiến | 聞かせる |
| Mệnh lệnh | 聞け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 聞く
- どこかで聞いたような気もするね。 Hình như tôi có nghe qua cái đó ở đâu rồi thì phải.Tatoeba #201031
- 聞けば聞くほどますます面白くなる。 Càng nghe càng thấy trở nên thú vị.Tatoeba #83626
- 彼が無事だと聞いて私は、安心した。 Tôi đã yên tâm khi nghe tin anh ấy không sao.Tatoeba #119463
- ラジオを聞いています。 Tôi đang nghe đài.Tatoeba #192585
- 全国民がそのニュースを聞いて喜んだ。 Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.Tatoeba #140811
- 先生は私の答えを聞いてがっかりした。 Cô giáo đã thất vọng khi nghe câu trả lời của tôi.Tatoeba #141584
- 私は彼がコンサートで歌うのを聞いた。 Tôi nghe anh ta hát ở buổi biểu diễn ở nhà hát.Tatoeba #154583
- 彼女は私に誰が最初に着いたのと聞いた。 Cô ấy hỏi tôi là ai đã đến nơi đầu tiên.Tatoeba #89468
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hear
- Động từ to listen (e.g. to music)
- Động từ to ask; to enquire; to query
- Động từ to hear about; to hear of; to learn of
- Động từ to follow (advice, order, etc.); to obey; to listen to; to comply with
- Động từ to hear (e.g. a plea); to grant (a request); to accept (e.g. an argument); to give consideration to
- Động từ to smell (esp. incense); to sample (a fragrance)
- Động từ to taste (alcohol); to try
Câu hỏi thường gặp
聞く nghĩa là gì?
聞く (động từ) nghĩa là hỏi, có vận đề hỏi, nghe, lắng nghe.
聞く đọc là gì?
聞く đọc là きく (romaji: kiku).