TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

いつ

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
itsu giọng máy của trình duyệt

いつ nghĩa là khi nào.

Nghĩa của いつ

Đại từ

  1. Khi nào.

Cách viết khác: 何時

Từ liên quan với いつ

Câu ví dụ với いつ

  • 雨はいつ降り始めましたか。 Khi nào mưa vậy ?Tatoeba #189559
  • 南北戦争はいつ始まったのかしら。 Tôi tự hỏi cuộc nội chiến bùng nổ từ khi nào.Tatoeba #123198
  • ボブがいつ来日したか分からない。 Tôi không biết Tom đến Nhật khi nào.Tatoeba #196088
  • 「いつ戻りますか」「天候次第です」 "Bao giờ bạn quay lại?" "Còn tùy vào thời tiết."Tatoeba #4915
  • いつどこでその戦争は起きたのですか。 Cuộc chiến tranh đó xảy ra vào lúc nào và ở đâu?Tatoeba #228810
  • 優子さんはいつデンバーに来るのかなあ。 Không biết bao giờ Yuko mới đến Denver nhỉ?Tatoeba #79421
  • 私はトムがいつ日本を発つのか知らない。 Tôi không biết khi nào thì Tom rời Nhật Bản.Tatoeba #159249
  • いつ帰れるか必ずしもよくはわからない。 Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại.Tatoeba #228674

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ when; at what time; how soon
  • Đại từ normal times; ordinary days (cũ)

Câu hỏi thường gặp

いつ nghĩa là gì?

いつ (đại từ) nghĩa là khi nào.

いつ đọc là gì?

いつ đọc là いつ (romaji: itsu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.