会う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
会う nghĩa là gặp, bắt gặp.
Nghĩa của 会う
Động từ
- Gặp.
- Bắt gặp.
Cách viết khác: 逢う, 遭う, 遇う
Cách chia của 会う
| Thể lịch sự (ます) | 会います |
| Thể て | 会って |
| Quá khứ (た) | 会った |
| Phủ định (ない) | 会わない |
| Khả năng | 会える |
| Ý chí (よう) | 会おう |
| Điều kiện (ば) | 会えば |
| Bị động | 会われる |
| Sai khiến | 会わせる |
| Mệnh lệnh | 会え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 会う
Câu ví dụ với 会う
- 彼は君に会えば喜ぶでしょう。 Anh ấy sẽ vui nếu có thể gặp được bạn.Tatoeba #108060
- 私は昨日初めて彼に会った。 Hôm qua là lần đầu tiên tôi gặp ông ấy.Tatoeba #156749
- 昨日メアリーに会いました。 Hôm qua tôi đã gặp Mary.Tatoeba #156785
- 私はほかならぬ大統領に会った。 Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.Tatoeba #158944
- 昨日は久しぶりに旧友に会った。 Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.Tatoeba #169908
- 最近はあまり父に会わない。 Dạo này tôi không hay gặp bố tôi.Tatoeba #170675
- あなたはだれに会ったのですか。 Bạn đã gặp ai vậy?Tatoeba #232521
- 彼らは二度と会うことはなかった。 Họ đã không gặp mặt nhau một lần nào nữa.Tatoeba #96434
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to meet; to encounter; to see
- Động từ to have an accident; to have a bad experience
Câu hỏi thường gặp
会う nghĩa là gì?
会う (động từ) nghĩa là gặp, bắt gặp.
会う đọc là gì?
会う đọc là あう (romaji: au).