TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

まだ

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mada giọng máy của trình duyệt

まだ nghĩa là còn, chưa, thiếu.

Nghĩa của まだ

Phó từ

  1. Còn.
  2. Chưa.

Tính từ đuôi na

  1. Thiếu.

Cách viết khác: 未だ, いまだ

Câu ví dụ với まだ

  • 赤ちゃんはまだ眠っています。 Em bé vẫn đang ngủ.Tatoeba #142247
  • 彼はまだここにいますか。 Anh ấy vẫn còn ở đây à?Tatoeba #110859
  • 彼が昨日とった魚はまだ生きている。 Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.Tatoeba #120338
  • まだ寝足りないでしょ? Bạn vẫn thiếu ngủ à?Tatoeba #3060523
  • 彼はその仕事をするのにまだ若すぎる。 Anh ta còn quá trẻ để làm công việc đó.Tatoeba #112834
  • 背中がまだ痛みます。 Lưng tôi vẫn đau.Tatoeba #121543
  • その地域ではまだ食料が不足している。 Khu vực đó vẫn còn đang thiếu lương thực.Tatoeba #207896
  • 彼の祖父は年の割にまだたいへん健康だ。 Ông anh ta vẫn trông rất khỏe mạnh cho dù đã có tuổi.Tatoeba #116632

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ still; as yet; only
  • Phó từ (not) yet
  • Phó từ more; (more) still
  • Phó từ at least; comparatively; relatively
  • Tính từ đuôi na unfinished; incomplete; not yet done

Câu hỏi thường gặp

まだ nghĩa là gì?

まだ (phó từ, tính từ đuôi na) nghĩa là còn, chưa, thiếu.

まだ đọc là gì?

まだ đọc là まだ (romaji: mada).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.