長い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
長い nghĩa là dài, lâu.
Nghĩa của 長い
Tính từ đuôi i
- Dài, lâu.
Cách viết khác: 永い, ながーい, なっがい, なげー
Cách chia của 長い
| Phủ định | 長くない |
| Quá khứ | 長かった |
| Quá khứ phủ định | 長くなかった |
| Thể て | 長くて |
| Dạng phó từ (く) | 長く |
| Điều kiện (ば) | 長ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 長い
Trái nghĩa
Từ ghép có 長い
Câu ví dụ với 長い
- ここに、もっと長くいたい。 Tôi muốn ở đây lâu hơn.Tatoeba #161056
- その壁は30ヤードの長さです。 Bức tường đó dài 30 yard.Tatoeba #206838
- 彼は長い距離を歩くのに慣れている。 Anh ấy đã quen đi bộ cự ly dài.Tatoeba #115426
- 彼女は僕に長い手紙を送ってよこした。 Cô ấy gửi cho tôi một bức thư dài.Tatoeba #86705
- あまりの暑さに我々は長く歩けなかった。 Trời rất nóng nên chúng ta không thể đi bộ lâu được.Tatoeba #230345
- 飛行機のおかげで、人は早く、長い距離を旅行できる。 Nhờ vào máy bay mà con người có thể di chuyển giữa các nơi xa xôi.Tatoeba #85697
- 社長の挨拶が長くて式の後半が押せ押せになってしまった。 Bài phát biểu chào mừng của giám đốc quá dài, đã khiến cho nửa sau của buổi lễ bị quá giờ.Tatoeba #76046
- 彼は長く歩いてきたあとだから、ひどく疲れているに違いない。 Anh ta chắc hẳn phải rất mệt mỏi sau khi đi một quãng đường dài như vậy.Tatoeba #102055
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i long (distance, length)
- Tính từ đuôi i long (time); protracted; prolonged
Câu hỏi thường gặp
長い nghĩa là gì?
長い (tính từ đuôi i) nghĩa là dài, lâu.
長い đọc là gì?
長い đọc là ながい (romaji: nagai).