使う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
使う nghĩa là dùng, sử dụng.
Nghĩa của 使う
Động từ
- Dùng, sử dụng.
Cách viết khác: 遣う
Cách chia của 使う
| Thể lịch sự (ます) | 使います |
| Thể て | 使って |
| Quá khứ (た) | 使った |
| Phủ định (ない) | 使わない |
| Khả năng | 使える |
| Ý chí (よう) | 使おう |
| Điều kiện (ば) | 使えば |
| Bị động | 使われる |
| Sai khiến | 使わせる |
| Mệnh lệnh | 使え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 使う
- バターを全部使ってしまったの? Bạn dùng hết bơ rồi à?Tatoeba #198005
- 私ははしごを使って屋根に登った。 Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.Tatoeba #159139
- 10ドル以上は使いたくありません。 Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô.Tatoeba #236085
- 禁煙するためにどんな方法を使いましたか。 Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?Tatoeba #179962
- 何に使うの? Dùng để làm gì?Tatoeba #187729
- タイでは人々は料理、飲み物、おもちゃにココナッツを使う。 Ở Thái người ta dùng quả dừa để làm đồ ăn, thức uống và đồ chơi.Tatoeba #203913
- 予知能力とは霊力を使って、未来に起こることがらについて知ること。 Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.Tatoeba #74527
- 今私は母親が人前で社交辞令をつかっていたにすぎないと理解しました。 Giờ tôi đã hiểu rằng mẹ tôi chỉ cố tỏ ra lịch sự ở những nơi đông người.Tatoeba #172400
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to use (a tool, method, etc.); to make use of; to put to use
- Động từ to use (a person, animal, puppet, etc.); to employ; to handle; to manage; to manipulate
- Động từ to use (time, money, etc.); to spend; to consume
- Động từ to use (language); to speak
Câu hỏi thường gặp
使う nghĩa là gì?
使う (động từ) nghĩa là dùng, sử dụng.
使う đọc là gì?
使う đọc là つかう (romaji: tsukau).