TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

入(い)れる

JLPT N5 từ thông dụng
いれるireru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 入 nhập

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

入れる nghĩa là cho vào, bỏ vào, pha.

Nghĩa của 入れる

Động từ

  1. Cho vào, bỏ vào.
  2. Pha (trà, cà phê)

Cách viết khác: 容れる, 函れる

Cách chia của 入れる

Thể lịch sự (ます)入れます
Thể て入れて
Quá khứ (た)入れた
Phủ định (ない)入れない
Khả năng入れられる
Ý chí (よう)入れよう
Điều kiện (ば)入れれば
Bị động入れられる
Sai khiến入れさせる
Mệnh lệnh入れろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 入れる

Câu ví dụ với 入れる

  • もう少し砂糖を入れてください。 Hãy thêm ít đường vào.Tatoeba #194097
  • 犬を中に入れるな。 Đừng cho chó vào trong.Tatoeba #175221
  • コショウを入れすぎたね。 Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #224217
  • その子はそれを箱の中に入れました。 Cô ấy đặt nó vào cái hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #210254
  • 傘に入れてください。 Cho tôi vào chung ô với cậu nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #152191
  • 金庫に金を入れる。 Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #179686
  • けさ祖母がその手紙をポストに入れてくれました。 Bà tôi đã gửi thư sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #225256
  • 人が話しているときに横やりを入れるものじゃない。 Đừng cắt ngang người khác khi họ đang nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #144683

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put in; to let in; to take in; to bring in; to insert
  • Động từ to admit; to accept; to employ; to hire
  • Động từ to accept; to comply; to grant; to adopt (a policy, etc.); to take (advice, etc.)
  • Động từ to include
  • Động từ to pay (one's rent, etc.)
  • Động từ to cast (a vote)
  • Động từ to make (tea, coffee, etc.)
  • Động từ to turn on (a switch, etc.)
  • Động từ to send (a fax); to call

Câu hỏi thường gặp

入れる nghĩa là gì?

入れる (động từ) nghĩa là cho vào, bỏ vào, pha.

入れる đọc là gì?

入れる đọc là いれる (romaji: ireru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.