バス
JLPT N5 từ thông dụng
basu
giọng máy của trình duyệt
バス nghĩa là xe buýt.
Nghĩa của バス
Danh từ
- Xe buýt.
Câu ví dụ với バス
- 私は普段バスで通学しています。 Tôi thường hay tới trường bằng xe bus.Tatoeba #153047
- 私はバスの中で財布を取られた。 Tôi bị móc ví trên xe bus.Tatoeba #159124
- 61番のバスに乗りました。 Tôi lên xe buýt số 61.Tatoeba #235089
- 私はふつうバスで学校へいきます。 Tôi thường đi đến trường bằng xe buýt.Tatoeba #159020
- 月曜日にはバスはたいてい遅れる。 Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.Tatoeba #175601
- 私はたいていバスで学校に行きます。 Tôi thường đi đến trường bằng xe buýt.Tatoeba #159623
- どのくらいバスを待っているんですか。 Bạn đã chờ xe buýt bao lâu rồi?Tatoeba #200417
- バスはまだ来ない。 Xe buýt vẫn chưa tới.Tatoeba #198120
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bus
- Danh từ bus
Câu hỏi thường gặp
バス nghĩa là gì?
バス (danh từ) nghĩa là xe buýt.
バス đọc là gì?
バス đọc là バス (romaji: basu).