TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

誰(だれ)

JLPT N5 từ thông dụng
だれdare giọng máy của trình duyệt

誰 nghĩa là ai.

Nghĩa của 誰

Đại từ

  1. Ai.

Cách viết khác: だあれ, だーれ

Từ ghép có 誰

Câu ví dụ với 誰

  • 誰がこの絵を描いたのですか。 Ai đã vẽ bức tranh này?Tatoeba #137039
  • 誰がお姫様の役を演じるの。 Ai có thể đóng vai công chúa không?Tatoeba #137128
  • くじで誰が勝ちか決めよう。 Chúng ta hãy bỏ phiếu để quyết định người thắng cuộc.Tatoeba #225709
  • あの黒ずくめの紳士は誰ですか。 Quý ông mặc toàn màu đen kia là ai thế?Tatoeba #231015
  • あなたはだれに会ったのですか。 Bạn đã gặp ai vậy?Tatoeba #232521
  • あなたが話をしたいのは誰なの? Bạn muốn nói chuyện với ai?Tatoeba #233902
  • 誰がラジウムを発見したのですか。 Ai phát hiện ra nguyên tố Radium vậy ?Tatoeba #136961
  • このケーキ、誰が作ったんですか? Ai đã làm chiếc bánh này?Tatoeba #137045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ who

Câu hỏi thường gặp

誰 nghĩa là gì?

誰 (đại từ) nghĩa là ai.

誰 đọc là gì?

誰 đọc là だれ (romaji: dare).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.