TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

開(あ)ける

JLPT N5 từ thông dụng
あけるakeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 開 khai

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

開ける nghĩa là mở, mở khóa.

Nghĩa của 開ける

Động từ

  1. Mở, mở khóa.

Cách viết khác: 空ける, 明ける

Cách chia của 開ける

Thể lịch sự (ます)開けます
Thể て開けて
Quá khứ (た)開けた
Phủ định (ない)開けない
Khả năng開けられる
Ý chí (よう)開けよう
Điều kiện (ば)開ければ
Bị động開けられる
Sai khiến開けさせる
Mệnh lệnh開けろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 開ける

  • ドアを開けたままにしておくな。 Đừng để cửa ngỏ.Tatoeba #201805
  • ドアは毎朝開けられます。 Cửa được mở hàng sáng.Tatoeba #201830
  • 窓を開けたままにしておきましたか? Bạn có đang để cửa sổ mở không ?Tatoeba #177979
  • 彼はその箱を開けることができなかった。 Ông ấy không mở được cái hộp đó.Tatoeba #112450
  • 口を大きく開けて。 Hãy há to miệng ra.Tatoeba #173910
  • 「窓を開けてくださいますか」「ええ、いいですよ」 "Bạn có thể mở cửa sổ giùm tôi không?" "Ừ, được thôi"Tatoeba #236241
  • 冷蔵庫を開けてみたら、肉が腐っているのに気付いた。 Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.Tatoeba #77633
  • 30分間やってみてようやくドアを壊して開けることに成功した。 Chúng tôi đã phá cửa thành công để vào trong, sau 30 phút thử.Tatoeba #235367

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to open (a door, etc.); to unwrap (e.g. parcel, package); to unlock
  • Động từ to open (for business, etc.)
  • Động từ to empty; to remove; to make space; to make room
  • Động từ to move out; to clear out
  • Động từ to be away from (e.g. one's house); to leave (temporarily)
  • Động từ to dawn; to grow light
  • Động từ to end (of a period, season)
  • Động từ to begin (of the New Year)
  • Động từ to leave (one's schedule) open; to make time (for)
  • Động từ to make (a hole); to open up (a hole)

Câu hỏi thường gặp

開ける nghĩa là gì?

開ける (động từ) nghĩa là mở, mở khóa.

開ける đọc là gì?

開ける đọc là あける (romaji: akeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.