TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

入(はい)る

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
はいるhairu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 入 nhập

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

入る nghĩa là đi vào.

Nghĩa của 入る

Động từ

  1. Đi vào.

Cách viết khác: 這入る

Cách chia của 入る

Thể lịch sự (ます)入ります
Thể て入って
Quá khứ (た)入った
Phủ định (ない)入らない
Khả năng入れる
Ý chí (よう)入ろう
Điều kiện (ば)入れば
Bị động入られる
Sai khiến入らせる
Mệnh lệnh入れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 入る

Trái nghĩa

Từ ghép có 入る

Câu ví dụ với 入る

  • 目に砂が入りました。 Cát chui vào mắt tôi.Tatoeba #79972
  • 私は彼が部屋に入るのを見た。 Tôi đã thấy anh ấy bước vào phòng.Tatoeba #154400
  • 彼が部屋にはいるのを見た。 Tôi nhìn thấy anh ấy đi vào trong phòng.Tatoeba #119508
  • 男がその部屋に入るのが見えた。 Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.Tatoeba #127280
  • 酒が入れば知恵が出ていく。 Rượu vào lời ra.Tatoeba #148457
  • 彼は窓から入ってきた。 Anh ấy đã vào bằng cửa sổ.Tatoeba #102820
  • 彼は陸軍に入った。 Anh ấy đã nhập ngũ.Tatoeba #99064
  • 彼は部屋に入った。 Anh ấy bước vào căn phòng.Tatoeba #100301

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enter; to come in; to go in; to get in; to arrive
  • Động từ to join (a club, company, etc.); to enter (a university, the army, etc.); to enroll (in); to go into (e.g. politics); to get into
  • Động từ to be contained (in); to be included (in); to be inside (e.g. a box); to come under (a heading); to belong (in a category)
  • Động từ to (be able to) fit (in a container, building, etc.); to be (able to be) held; to be (able to be) accommodated
  • Động từ to be introduced; to be brought in; to be installed
  • Động từ to be received; to be obtained
  • Động từ to be scored (of points); to be won (of votes)
  • Động từ to turn on; to start functioning; to start working
  • Động từ to enter (a month, season, etc.); to reach (e.g. a climax); to get to (e.g. the main topic); to enter into (e.g. negotiations); to start (doing)
  • Động từ to form (of a crack, fissure, etc.); to develop
  • Động từ to be put in (of effort, spirit, feeling, etc.); to be applied (e.g. of strength)
  • Động từ to be ready (of tea, coffee, etc.); to be made

Câu hỏi thường gặp

入る nghĩa là gì?

入る (động từ) nghĩa là đi vào.

入る đọc là gì?

入る đọc là はいる (romaji: hairu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.