早い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
早い nghĩa là nhanh, mau, sớm, ban đầu.
Nghĩa của 早い
Tính từ đuôi i
- Nhanh, mau.
- Sớm, ban đầu.
Cách viết khác: 速い, 疾い, 捷い, 迅い, はえー, はっやい, はっやーい, はやーい
Cách chia của 早い
| Phủ định | 早くない |
| Quá khứ | 早かった |
| Quá khứ phủ định | 早くなかった |
| Thể て | 早くて |
| Dạng phó từ (く) | 早く |
| Điều kiện (ば) | 早ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 早い
- 私の弟はとても速く話します。 Em trai tôi nói rất nhanh.Tatoeba #162996
- 彼女はクラスの中で一番足が速い。 Cô ấy chạy nhanh nhất lớp.Tatoeba #92951
- ケンはあなたよりも速く走ります。 Ken chạy nhanh hơn bạn.Tatoeba #225173
- わびをいれるなら早い方がいいだろう。 Nếu bạn định xin lỗi thì nên xin lỗi càng sớm càng tốt.Tatoeba #74350
- 彼は速く泳げる。 Anh ta có thể bơi nhanh.Tatoeba #102674
- 彼はクラスの他のどの少年よりも速く泳げる。 Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #113925
- 彼は非常に速く走ったので、彼らは追いつけなかった。 Anh ta chạy rất nhanh, nên bọn họ không thể đuổi kịp.Tatoeba #100710
- 「もし疲れているなら寝たらどう?」「僕が今寝たらあまりに早く目覚めてしまうから」 "Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."Tatoeba #5127
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i fast; quick; rapid; swift; speedy
- Tính từ đuôi i early; soon; earlier than usual
- Tính từ đuôi i premature; too soon; too early
- Tính từ đuôi i easy; simple; quick; fast
- Tính từ đuôi i as soon as ...; the moment ...; the instant ...
Câu hỏi thường gặp
早い nghĩa là gì?
早い (tính từ đuôi i) nghĩa là nhanh, mau, sớm, ban đầu.
早い đọc là gì?
早い đọc là はやい (romaji: hayai).