TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

早(はや)い

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
はやいhayai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 早 tảo

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

早い nghĩa là nhanh, mau, sớm, ban đầu.

Nghĩa của 早い

Tính từ đuôi i

  1. Nhanh, mau.
  2. Sớm, ban đầu.

Cách viết khác: 速い, 疾い, 捷い, 迅い, はえー, はっやい, はっやーい, はやーい

Cách chia của 早い

Phủ định早くない
Quá khứ早かった
Quá khứ phủ định早くなかった
Thể て早くて
Dạng phó từ (く)早く
Điều kiện (ば)早ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 早い

  • 私の弟はとても速く話します。 Em trai tôi nói rất nhanh.Tatoeba #162996
  • 彼女はクラスの中で一番足が速い。 Cô ấy chạy nhanh nhất lớp.Tatoeba #92951
  • ケンはあなたよりも速く走ります。 Ken chạy nhanh hơn bạn.Tatoeba #225173
  • わびをいれるなら早い方がいいだろう。 Nếu bạn định xin lỗi thì nên xin lỗi càng sớm càng tốt.Tatoeba #74350
  • 彼は速く泳げる。 Anh ta có thể bơi nhanh.Tatoeba #102674
  • 彼はクラスの他のどの少年よりも速く泳げる。 Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #113925
  • 彼は非常に速く走ったので、彼らは追いつけなかった。 Anh ta chạy rất nhanh, nên bọn họ không thể đuổi kịp.Tatoeba #100710
  • 「もし疲れているなら寝たらどう?」「僕が今寝たらあまりに早く目覚めてしまうから」 "Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."Tatoeba #5127

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i fast; quick; rapid; swift; speedy
  • Tính từ đuôi i early; soon; earlier than usual
  • Tính từ đuôi i premature; too soon; too early
  • Tính từ đuôi i easy; simple; quick; fast
  • Tính từ đuôi i as soon as ...; the moment ...; the instant ...

Câu hỏi thường gặp

早い nghĩa là gì?

早い (tính từ đuôi i) nghĩa là nhanh, mau, sớm, ban đầu.

早い đọc là gì?

早い đọc là はやい (romaji: hayai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.