着く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
着く nghĩa là đến nơi, tới.
Nghĩa của 着く
Động từ
- Đến nơi, tới.
Cách chia của 着く
| Thể lịch sự (ます) | 着きます |
| Thể て | 着いて |
| Quá khứ (た) | 着いた |
| Phủ định (ない) | 着かない |
| Khả năng | 着ける |
| Ý chí (よう) | 着こう |
| Điều kiện (ば) | 着けば |
| Bị động | 着かれる |
| Sai khiến | 着かせる |
| Mệnh lệnh | 着け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 着く
- 嵐のため彼らは遅れて着いた。 Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.Tatoeba #78436
- 家に着いたら君に電話するよ。 Tôi sẽ gọi cho bạn khi về đến nhà.Tatoeba #187073
- 1時間以内にそこに着くでしょう。 Chúng ta chắc sẽ đến được đó trong khoảng 1 tiếng.Tatoeba #235778
- ケンは京都に着いた。 Ken đã đến Kyoto.Tatoeba #225178
- 列車は10時までに大阪につくはずです。 Tàu chắc chắn sẽ đến Osaka lúc 10 giờ.Tatoeba #77530
- 彼女は私に誰が最初に着いたのと聞いた。 Cô ấy hỏi tôi là ai đã đến nơi đầu tiên.Tatoeba #89468
- 空港に着くとすぐ彼は会社に電話をした。 Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty.Tatoeba #179347
- 10分歩くと、私たちはバス停に着いた。 Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.Tatoeba #235990
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to arrive at; to reach
- Động từ to sit on; to sit at (e.g. the table)
Câu hỏi thường gặp
着く nghĩa là gì?
着く (động từ) nghĩa là đến nơi, tới.
着く đọc là gì?
着く đọc là つく (romaji: tsuku).