Từ vựng tiếng Nhật N5 (nhập môn) — trang 4
667 từ ở cấp N5, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/4
- 交差点こうさてんngã tư, ngã đường
- カレーcà ri
- フィルムphim
- どなたai
- 鳴くなくkêu, hót
- 水曜日すいようびthứ tư
- お皿おさらcái đĩa
- 夕飯ゆうはんbữa tối
- 漢字かんじchữ hán, hán tự, chữ kanji
- 細いほそいmỏng, mảnh, mảnh khảnh
- 曇りくもりtrời nhiều mây, trời âm u
- 茶碗ちゃわんtrà oản, tách, chén uống trà
- はがきbưu thiếp
- 6日むいかsáu ngày
- テープレコーダーmáy ghi âm, máy ghi tiếng
- 廊下ろうかhành lang
- カレンダーlịch
- スプーンthìa
- ボールペンbút bi
- 4日よっかbốn ngày
- 辺へんbên
- 背広せびろBộ com-lê
- 鶏肉とりにくthịt gà
- ワイシャツáo sơ mi, sơ mi
- 7日なのかbảy ngày
- 朝ごはんあさごはんbữa sáng
- 太いふといdày, mập, béo
- あのà, ờ, này
- お弁当おべんとうcơm hộp
- 六つむっつsáu
- 九きゅうchín
- 縦たてchiều dọc, chiều cao
- 万年筆まんねんひつbút máy
- 灰皿はいざらgạt tàn, gạt tàn thuốc
- お手洗いおてあらいvệ sinh
- おまわりさんcảnh sát
- 差すさすchiếu, rọi vào
- 8日ようかtám ngày
- 大使館たいしかんđại sứ quán, tòa đại sứ
- 八つやっつTám thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm]
- そうしてvà rồi, sau đó
- 0ゼロkhông
- 豚肉ぶたにくthịt lợn, thịt heo
- 交番こうばんđồn cảnh sát nhỏ, bốt cảnh sát
- 晩御飯ばんごはんbữa tối, cơm tối
- 昼ご飯ひるごはんbữa trưa, bữa ăn trưa
- 私わたくしtôi, ta, tao
- 留学生りゅうがくせいdu học sinh
- 七つななつBảy thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm]
- 九つここのつChín thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm]
- キロメートルcây số, kilômet
- スリッパdép lê
- 飴あめkẹo
- ぬるいấm, âm ấm
- 9日ここのかchín ngày
- 20日はつかhai mươi ngày, chuột nhà
- グラムgam
- 八百屋やおやngười bán rau cải, hàng rau
- 一昨年おととしnăm kia
- キログラムkilôgam
- 再来年さらいねんnăm sau nữa
- 醤油しょうゆnước tương, xì dầu
- ラジカセMáy cát-xét có radio
- 字引じびきtự điển
- 零れいkhông
- タバコđiếu thuốc lá, thuốc lá
- ラジオカセットMáy cát-xét có radio