TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

置(お)く

JLPT N5 từ thông dụng
おくoku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 置 trí

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

置く nghĩa là để, đặt.

Nghĩa của 置く

Động từ

  1. Để, đặt.

Cách chia của 置く

Thể lịch sự (ます)置きます
Thể て置いて
Quá khứ (た)置いた
Phủ định (ない)置かない
Khả năng置ける
Ý chí (よう)置こう
Điều kiện (ば)置けば
Bị động置かれる
Sai khiến置かせる
Mệnh lệnh置け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 置く

  • 私たちは彼らを静かにさせておいた。 Chúng tôi bắt họ im lặng.Tatoeba #165252
  • 窓を開けたままにしておきましたか? Bạn có đang để cửa sổ mở không ?Tatoeba #177979
  • 次の土曜日の午後は空けておいてください。 Xin hãy dành thời gian rảnh vào chiều thứ 7 tuần sau.Tatoeba #150251
  • ウェイトレスはジュースを私の前に置いた。 Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.Tatoeba #228307
  • 私の住所を書き留めておいて。 Hãy ghi lại địa chỉ của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #163354
  • ドアを開けたままにしておいた。 Tôi để cửa mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201808
  • お皿を流しに置いてもらえますか。 Bạn để bát đĩa vào bồn rửa được chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #227128
  • 彼はその本を棚の上に置きました。 Cậu ta đặt cuốn sách lên giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409243

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put; to place
  • Động từ to leave (behind)
  • Động từ to establish (an organization, a facility, a position, etc.); to set up
  • Động từ to appoint (someone to a certain position); to hire; to employ
  • Động từ to place (one's trust, one's faith, etc.); to bear (in mind, etc.)
  • Động từ to put down a tool (e.g. a pen) hence stopping what one is doing with that tool
  • Động từ to take in (boarders, etc.); to provide lodging in one's house
  • Động từ to separate spatially or temporally
  • Động từ to do something in advance
  • Động từ to leave something in a certain state; to keep something in a certain state

Câu hỏi thường gặp

置く nghĩa là gì?

置く (động từ) nghĩa là để, đặt.

置く đọc là gì?

置く đọc là おく (romaji: oku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.