TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

する

JLPT N5 từ thông dụng
suru giọng máy của trình duyệt

する nghĩa là làm.

Nghĩa của する

Động từ

  1. Làm.

Cách viết khác: 為る

Cách chia của する

Thể lịch sự (ます)します
Thể てして
Quá khứ (た)した
Phủ định (ない)しない
Khả năngできる
Ý chí (よう)しよう
Điều kiện (ば)すれば
Bị độngされる
Sai khiếnさせる
Mệnh lệnhしろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với する

Câu ví dụ với する

  • 惑星は太陽の周囲を回転する。 Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.Tatoeba #77130
  • 僕は寝坊して学校に遅刻した。 Tôi đã ngủ dậy muộn và bị muộn học.Tatoeba #81843
  • 放課後にテニスをしましょう。 Chúng ta hãy đi chơi tennis sau giờ học nhé.Tatoeba #82714
  • 彼は毎月お金を貯金している。 Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.Tatoeba #99842
  • 彼は古い車を新車と交換した。 Anh ta đổi chiếc xe cũ của mình với một chiếc mới.Tatoeba #107556
  • 彼はその車を売る決心をした。 Anh ấy đã quyết định là sẽ bán chiếc xe hơi đó.Tatoeba #112703
  • 彼はいつもより遅く帰宅した。 Anh ấy về nhà muộn hơn mọi khi.Tatoeba #114591
  • 入院しなければいけませんか。 Bạn có phải nhập viện không?Tatoeba #122085

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to do; to carry out; to perform
  • Động từ to cause to become; to make (into); to turn (into)
  • Động từ to serve as; to act as; to work as
  • Động từ to wear (clothes, a facial expression, etc.)
  • Động từ to judge as being; to view as being; to think of as; to treat as; to use as
  • Động từ to decide on; to choose
  • Động từ to be sensed (of a smell, noise, etc.)
  • Động từ to be (in a state, condition, etc.)
  • Động từ to be worth; to cost
  • Động từ to pass (of time); to elapse
  • Động từ to place, or raise, person A to a post or status B
  • Động từ to transform A to B; to make A into B; to exchange A for B

Câu hỏi thường gặp

する nghĩa là gì?

する (động từ) nghĩa là làm.

する đọc là gì?

する đọc là する (romaji: suru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.