疲れる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
疲れる nghĩa là mệt, mệt mỏi.
Nghĩa của 疲れる
Động từ
- Mệt, mệt mỏi.
Cách chia của 疲れる
| Thể lịch sự (ます) | 疲れます |
| Thể て | 疲れて |
| Quá khứ (た) | 疲れた |
| Phủ định (ない) | 疲れない |
| Khả năng | 疲れられる |
| Ý chí (よう) | 疲れよう |
| Điều kiện (ば) | 疲れれば |
| Bị động | 疲れられる |
| Sai khiến | 疲れさせる |
| Mệnh lệnh | 疲れろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 疲れる
- 彼は過労のために疲れている。 Anh ta mệt mỏi vì làm việc quá sức.Tatoeba #109166
- ちょっと疲れてしまって。 Tôi hơi mệt.Tatoeba #202716
- とても疲れているので、もうこれ以上歩けない。 Tôi quá mệt rồi nên không đi bộ được nữa đâu.Tatoeba #200558
- 彼は長く歩いてきたあとだから、ひどく疲れているに違いない。 Anh ta chắc hẳn phải rất mệt mỏi sau khi đi một quãng đường dài như vậy.Tatoeba #102055
- くたくたに疲れていたので、彼女はすぐにぐっすり眠ってしまった。 Vì mệt đứt hơi nên cô ấy đã ngủ thiếp đi ngay lập tức.Tatoeba #225681
- 「もし疲れているなら寝たらどう?」「僕が今寝たらあまりに早く目覚めてしまうから」 "Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."Tatoeba #5127
- 私は疲れていたので、早く寝た。 Vì tôi mệt mỏi, nên tôi đi ngủ sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #153141
- 私たちはとても疲れていた。 Chúng tôi đã rất mệt mõi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #166270
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to get tired; to tire; to get fatigued; to become exhausted; to grow weary
- Động từ to become worn out (of a well-used object)
- Động từ to starve (cổ)
Câu hỏi thường gặp
疲れる nghĩa là gì?
疲れる (động từ) nghĩa là mệt, mệt mỏi.
疲れる đọc là gì?
疲れる đọc là つかれる (romaji: tsukareru).