TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

その

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sono giọng máy của trình duyệt

その nghĩa là đó, ấy, cái đó, ờ.

Nghĩa của その

Liên thể từ

  1. Đó, ấy, cái đó (chỉ vật ở gần người nghe hoặc vừa nhắc đến)

Thán từ

  1. Ờ.

Cách viết khác: 其の, そん

Từ liên quan với その

Câu ví dụ với その

  • 彼は偶然その会話を耳にした。 Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.Tatoeba #108083
  • 彼はその車を売る決心をした。 Anh ấy đã quyết định là sẽ bán chiếc xe hơi đó.Tatoeba #112703
  • 少年はその鳥を網で捕まえた。 Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.Tatoeba #146581
  • 私はその絵を二万円で売った。 Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên.Tatoeba #160251
  • 私たちはその計画に同意した。 Chúng tôi đồng ý với kế hoạch đó.Tatoeba #166419
  • 私たちはそのとき急いでいた。 Lúc đó chúng tôi đang rất vội.Tatoeba #166446
  • その答はピントがずれている。 Câu trả lời bị lệch trọng tâm.Tatoeba #207456
  • その知らせに彼女は青ざめた。 Lúc nghe được tin đó, mặt cô ấy tái xanh.Tatoeba #207964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên thể từ that; the
  • Liên thể từ part (as in "part two")
  • Thán từ um ...; er ...; uh ...

Câu hỏi thường gặp

その nghĩa là gì?

その (liên thể từ, thán từ) nghĩa là đó, ấy, cái đó, ờ.

その đọc là gì?

その đọc là その (romaji: sono).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.