TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

町(まち)

JLPT N5 từ thông dụng
まちmachi giọng máy của trình duyệt

町 nghĩa là thành phố, tỉnh, phố.

Nghĩa của 町

Danh từ

  1. Thành phố, tỉnh.
  2. Khu trung tâm thành phố.
  3. Phố.

Cách viết khác: 街

Từ ghép có 町

  • 小町 — Người phụ nữ xinh đẹp.
  • 町役場 — Toà thị chính.

Câu ví dụ với 町

  • 彼らはこの町に住んでいる。 Họ sống trong thị trấn này.Tatoeba #98074
  • 私は、奈良の小さな町で生まれた。 Tôi được sinh ra ở một thị trấn nhỏ thuộc tỉnh Nara.Tatoeba #162205
  • アメリカはどの町にも図書館がある。 Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.Tatoeba #230276
  • 町は村よりも大きい。 Thị trấn lớn hơn thôn.Tatoeba #126109
  • 3ヶ月後、彼はその町での生活に慣れた。 Sau ba tháng, anh ta đã quen với cuộc sống ở thị trấn đó.Tatoeba #235347
  • 彼は街を出ていく前に彼女に会うつもりだった。 Anh ấy định gặp cô ấy trước khi đi ra khỏi thành phố.Tatoeba #108922
  • 彼はしょっちゅうガキ仲間と街でたむろしている。 Anh ta rất hay đi chơi với đám trẻ trên phố.Tatoeba #113518
  • その町に着くとすぐ、彼はまっすぐ彼女に会いに行った。 Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.Tatoeba #207816

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ town; block; neighbourhood; neighborhood
  • Danh từ downtown; main street
  • Danh từ street; road

Câu hỏi thường gặp

町 nghĩa là gì?

町 (danh từ) nghĩa là thành phố, tỉnh, phố.

町 đọc là gì?

町 đọc là まち (romaji: machi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.