町
町 nghĩa là thành phố, tỉnh, phố.
Nghĩa của 町
Danh từ
- Thành phố, tỉnh.
- Khu trung tâm thành phố.
- Phố.
Cách viết khác: 街
Từ ghép có 町
Câu ví dụ với 町
- 彼らはこの町に住んでいる。 Họ sống trong thị trấn này.Tatoeba #98074
- 私は、奈良の小さな町で生まれた。 Tôi được sinh ra ở một thị trấn nhỏ thuộc tỉnh Nara.Tatoeba #162205
- アメリカはどの町にも図書館がある。 Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.Tatoeba #230276
- 町は村よりも大きい。 Thị trấn lớn hơn thôn.Tatoeba #126109
- 3ヶ月後、彼はその町での生活に慣れた。 Sau ba tháng, anh ta đã quen với cuộc sống ở thị trấn đó.Tatoeba #235347
- 彼は街を出ていく前に彼女に会うつもりだった。 Anh ấy định gặp cô ấy trước khi đi ra khỏi thành phố.Tatoeba #108922
- 彼はしょっちゅうガキ仲間と街でたむろしている。 Anh ta rất hay đi chơi với đám trẻ trên phố.Tatoeba #113518
- その町に着くとすぐ、彼はまっすぐ彼女に会いに行った。 Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.Tatoeba #207816
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ town; block; neighbourhood; neighborhood
- Danh từ downtown; main street
- Danh từ street; road
Câu hỏi thường gặp
町 nghĩa là gì?
町 (danh từ) nghĩa là thành phố, tỉnh, phố.
町 đọc là gì?
町 đọc là まち (romaji: machi).