Từ vựng tiếng Nhật N5 (nhập môn) — trang 2
667 từ ở cấp N5, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/4
- 体からだcơ thể, thân thể, sức khỏe
- 新聞しんぶんbáo, tờ báo, báo viết
- 動物どうぶつđộng vật, thú vật
- 質問しつもんcâu hỏi, chất vấn
- 昨夜ゆうべtối qua
- 有名ゆうめいhữu danh, nổi tiếng
- どうしてthế nào, sao, vì sao
- 夏なつmùa hè, mùa hạ
- 兄あにanh, anh trai
- 覚えるおぼえるnhớ, ghi nhớ, ghi chép
- 料理りょうりẩm thực, nấu ăn, nấu
- どのnào
- 近くちかくgần, ở gần
- 頭あたまđầu, tóc, con
- 公園こうえんcông viên
- 見せるみせるtỏ ra
- 小さなちいさなnhỏ, bé
- 自転車じてんしゃxe đạp
- 歌ううたうhát, hót
- 意味いみý nghĩa, ý vị, hiểu
- 鳥とりchim
- 時々ときどきthỉnh thoảng, đôi lúc
- 服ふくquần áo, đồ, mặc
- 散歩さんぽsự đi dạo, đi dạo
- 上るのぼるleo, lên, trèo
- 妹いもうとem gái, em
- 大きいおおきいlớn, to, rộng
- 電車でんしゃxe lửa
- 生まれるうまれるsinh
- 初めてはじめてlần đầu tiên, đầu tiên, thứ nhất
- 二つふたつHai thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm]
- 頼むたのむhỏi, cầu xin, khẩn cầu
- つけるgắn, đính, gắn vào
- こんなNhư thế này, như vầy
- 朝あさbuổi sáng
- 七しちbảy
- 足あしchân, bàn chân
- ニュースtin tức, tin, bản tin
- 答えるこたえるtrả lời, hồi đáp
- 綺麗きれいđẹp, xinh đẹp, dễ thương
- 声こえâm thanh, phát xuất bởi người
- 歌うたbài hát, ca
- 貸すかすcho mượn, vay, cho
- ちょうどđúng, chính
- 始まるはじまるbắt đầu
- お父さんおとうさんcha, bố, ba
- 今朝けさsáng nay
- テーブルbàn, bảng, bảng kế
- 外そとngoài
- いくらmấy, bao nhiêu
- 靴くつgiày
- どうぞxin mời, xin cứ tự nhiên, đây này
- 借りるかりるmượn, vay, thuê
- 遅いおそいchậm, chậm chạp, muộn
- 薬くすりthuốc
- 庭にわvườn, sân
- 箱はこhộp
- 外国がいこくnước ngoài, ngoại quốc
- 机つくえbàn làm việc
- 今年ことしnăm nay
- 弟おとうとem trai, em
- 弾くひくchơi
- 海うみbiển, bể, đại dương
- 小さいちいさいnhỏ, bé, tí hon
- 暑いあついnóng
- 魚さかなcá
- 姉あねchị
- 方かたCách
- 男の子おとこのこtrai, con trai, chàng trai
- 困るこまるkhó xử, bối rối, gặp khó khăn
- 写真しゃしんảnh, hình, bức ảnh
- 授業じゅぎょうbài học
- お母さんおかあさんmẹ
- 風かぜgió
- 冬ふゆmùa đông
- しかしnhưng, nhưng mà, tuy nhiên
- 元気げんきkhỏe, khỏe mạnh, hăng hái
- 遊ぶあそぶchơi
- 銀行ぎんこうngân hàng
- そしてvà
- 静かしずかlặng
- 売るうるbán
- いろいろkhác nhau, nhiều
- 帽子ぼうしmũ, mũ lưỡi trai
- 食べ物たべものđồ ăn, thức ăn
- 休むやすむnghỉ ngơi, nghỉ
- 下したdưới, ở dưới
- 来週らいしゅうtuần sau
- 村むらlàng, làng quê
- 空そらtrời, bầu trời
- 渡るわたるbăng qua
- 大切たいせつquan trọng, trọng yếu
- カメラmáy ảnh, máy hình, máy chụp hình
- もう一度もういちどlại, lại một lần nữa, lần nữa
- 建物たてものtoà nhà
- 警官けいかんcảnh sát
- なくすmất
- 飛ぶとぶbay, nhảy
- 暖かいあたたかいấm
- 傘かさcái ô, cái dù
- ゆっくりchậm
- 何なんgì, cái gì, mấy
- 降りるおりるxuống, xuống xe
- 暗いくらいtối
- 病院びょういんbệnh viện, nhà thương
- こちらphía này, đằng này, người này
- いかがthế nào
- タクシーxe tắc xi, tắc xi
- 先週せんしゅうtuần trước, tuần rồi
- 開くあくmở
- 橋はしcầu
- ラジオmáy thu thanh, radio
- 万まんmười nghìn, mười ngàn, vạn
- 一緒いっしょcùng, cùng với
- 春はるmùa xuân
- あれcái kia, cái đó
- 図書館としょかんthư viện
- 二にhai
- 白いしろいtrắng, bạch
- 買い物かいものmua sắm, sự đi mua hàng
- 赤いあかいđỏ, màu đỏ
- 椅子いすghế
- 洗うあらうrửa, giặt
- スポーツthể thao, môn thể thao
- ペンbút, bút mực
- 立派りっぱtuyệt vời, đẹp đẽ, đường hoàng
- 嫌いきらいghét, không thích
- 少ないすくないít
- 誕生日たんじょうびsinh nhật, ngày sinh
- コートáo bành tô
- お茶おちゃtrà, chè, trà đạo
- 今晩こんばんtối nay, đêm nay
- 重いおもいnặng
- 風邪かぜcúm
- 卵たまごtrứng, trứng cá
- 口くちmiệng, mồm
- やさしいdễ dàng, dễ
- レストランquán ăn, tiệm ăn
- 消すけすxóa, tắt, dập
- おいしいngon, ngọt ngào
- 大好きだいすきrất thích
- 自動車じどうしゃxe hơi, ô tô, xe
- 隣となりbên cạnh, sát bên, nhà bên cạnh
- 掃除そうじsự dọn dẹp, quét dọn
- 去年きょねんnăm ngoái, năm rồi
- 肉にくthịt
- 色いろmàu, sắc, màu sắc
- 年としnăm, tuổi
- 女おんなphụ nữ, đàn bà
- 毎朝まいあさmỗi sáng
- 多分たぶんcó lẽ, có thể, chắc
- 鍵かぎchìa khoá, khoá
- 閉めるしめるđóng
- 嫌いやghét, không muốn, khó chịu
- 暇ひまnhàn rỗi, thời gian, thời
- 先さきchóp, chỏm, trước
- かわいいđáng yêu, yêu dấu, dễ thương
- 切るきるcắt, tắt
- 止まるとまるngừng, ở lại
- かばんtúi, bao
- 雑誌ざっしtạp chí
- そばcạnh
- 広いひろいrộng
- 荷物にもつhành lý, gói, gánh nặng
- 返すかえすtrở lại, trả lại
- 番号ばんごうSố
- 来年らいねんnăm sau, sang năm
- 切符きっぷvé
- テストbài kiểm tra, bài thi, thi
- 明るいあかるいsáng, sáng sủa
- 安いやすいkhông đắt, rẻ
- 向こうむこうphía bên kia, đằng kia
- 近いちかいgần
- 財布さいふví, ví tiền, bóp
- ベッドgiường
- 遠いとおいxa, xa xôi
- 短いみじかいngắn
- 秋あきmùa thu, thời kỳ quan trọng
- 十じゅうmười, chục
- 紙かみgiấy
- さあnào, ừm, chà
- 休みやすみsự nghĩ ngơi, nghỉ, kì nghỉ
- 練習れんしゅうluyện tập, sự luyện tập, thực hành
- 曲がるまがるrẽ, cong, uốn cong
- 鉛筆えんぴつbút chì
- 痛いいたいđau, đau đớn
- パンbánh mì
- 晴れるはれるquang, nắng ráo
- はいvâng, phải, dạ
- 消えるきえるbiến mất, mất, biến
- 外国人がいこくじんngười nước ngoài, người ngoại quốc, nước ngoài
- 冷たいつめたいlạnh, lạnh lẽo, lạnh lùng
- 先月せんげつtháng trước
- 上着うわぎáo khoác
- 後ろうしろsau, phía sau, ở phía sau
- 青いあおいxanh dương, xanh lá, màu xanh
- 土曜日どようびthứ bảy
- 毎年まいとしmỗi năm, hằng năm
- 結構けっこうtốt, được, đủ rồi
- ナイフdao, con dao