働く
働く nghĩa là làm việc.
Nghĩa của 働く
Động từ
- Làm việc.
Cách chia của 働く
| Thể lịch sự (ます) | 働きます |
| Thể て | 働いて |
| Quá khứ (た) | 働いた |
| Phủ định (ない) | 働かない |
| Khả năng | 働ける |
| Ý chí (よう) | 働こう |
| Điều kiện (ば) | 働けば |
| Bị động | 働かれる |
| Sai khiến | 働かせる |
| Mệnh lệnh | 働け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 働く
- 彼らは1日に8時間働きます。 Họ làm việc tám tiếng một ngày.Tatoeba #98289
- あれは私が昔働いていた店だ。 Đó là cửa hàng nơi mà tôi đã từng làm việc.Tatoeba #229701
- 彼は銀行で働いています。 Tôi đang làm việc ở ngân hàng.Tatoeba #108138
- 私はそこで3ヶ月間働いています。 Tôi đã làm việc ở đó được 3 tháng rồi.Tatoeba #160444
- 私はここで働くのもううんざりだ。 Tôi chán làm việc ở đây rồi.Tatoeba #161060
- ここが父の働いているところです。 Bố tôi làm việc ở đây.Tatoeba #224703
- 父は不眠不休で働いた。 Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.Tatoeba #84387
- 彼は工場で働いている。 Anh ấy đang làm việc trong nhà máy.Tatoeba #107394
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to work; to labor; to labour
- Động từ to function; to operate; to be effective; to work (i.e. ... works); to come into play
- Động từ to commit (e.g. a crime); to perpetrate; to do; to act; to practise
- Động từ to be conjugated
Câu hỏi thường gặp
働く nghĩa là gì?
働く (động từ) nghĩa là làm việc.
働く đọc là gì?
働く đọc là はたらく (romaji: hataraku).