TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

少(すこ)し

JLPT N5 từ thông dụng
すこしsukoshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 少 thiếu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

少し nghĩa là ít, một ít, một chút.

Nghĩa của 少し

Phó từ

  1. Ít, một ít, một chút, tí, chút.

Cách viết khác: 寡し, 些し

Từ ghép có 少し

Câu ví dụ với 少し

  • 少しお待ちいただけますか。 Anh vui lòng chờ một lát được không ạ.Tatoeba #146870
  • ラジオの音を少し大きくしてよ。 Bật radio to lên một chút đi.Tatoeba #192614
  • 漢字を少し教えてください。 Dạy tôi một ít chữ Kanji đi.Tatoeba #237388
  • 私は少しだけお金を持っています。 Tôi chỉ mang theo một ít tiền.Tatoeba #155884
  • 私はチーズとミルクを少し買った。 Tôi đã mua một ít phô mai và sữa.Tatoeba #159523
  • すこし待つのは気になさいますか。 Bạn có thấy phiền không nếu phải chờ một vài phút?Tatoeba #214707
  • くしを少しの間貸してくれませんか。 Bạn cho tôi mượn cái lược của bạn một chút nhé?Tatoeba #225696
  • お金を少しください。 Hãy cho tôi chút tiền.Tatoeba #227219

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ a little; a bit; a small amount; a few; some
  • Phó từ a little while; a short time; a moment; a minute
  • Phó từ a little way; a short distance

Câu hỏi thường gặp

少し nghĩa là gì?

少し (phó từ) nghĩa là ít, một ít, một chút.

少し đọc là gì?

少し đọc là すこし (romaji: sukoshi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.