TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

出(だ)す

JLPT N5 từ thông dụng
だすdasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 出 xuất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

出す nghĩa là lấy ra, đưa ra, nộp, gửi.

Nghĩa của 出す

Động từ

  1. Lấy ra, đưa ra.
  2. Nộp, gửi (bài, thư)

Cách chia của 出す

Thể lịch sự (ます)出します
Thể て出して
Quá khứ (た)出した
Phủ định (ない)出さない
Khả năng出せる
Ý chí (よう)出そう
Điều kiện (ば)出せば
Bị động出される
Sai khiến出させる
Mệnh lệnh出せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 出す

Từ ghép có 出す

Câu ví dụ với 出す

  • 私は自分の決定を知らせる手紙を彼に出した。 Tôi viết một lá thư cho anh ta để thông báo về quyết định của mình.Tatoeba #156259
  • やぶを突いて蛇をだすな。 Tránh voi chả xấu mặt nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193047
  • その二つの実験は類似の結果を出した。 Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #207386
  • 猫がいなくなるとネズミたちが遊びだす。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #122011
  • テレビを修理に出さなければならないんだよ。 tôi phải sửa cái tivi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201939
  • 事態はよくなってきているよ、だから元気出せ。 Tình hình đang được cải thiện, hãy vui lên! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #150775
  • 元気出して。 Đừng có rầu rĩ quá như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #175025
  • あの店ではとてもおいしい食事を出す。 Ở nhà hàng đó, họ phục vụ bữa tối rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #230559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take out; to get out
  • Động từ to put out; to reveal; to show
  • Động từ to submit (e.g. thesis); to turn in
  • Động từ to publish; to make public
  • Động từ to send (e.g. letter)
  • Động từ to produce (a sound); to start (fire)
  • Động từ to serve (food)
  • Hậu tố ... out (e.g. to jump out, to carry out)
  • Hậu tố to begin ...; to start to ...; to burst into ...

Câu hỏi thường gặp

出す nghĩa là gì?

出す (động từ) nghĩa là lấy ra, đưa ra, nộp, gửi.

出す đọc là gì?

出す đọc là だす (romaji: dasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.