TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

そこ

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
soko giọng máy của trình duyệt

そこ nghĩa là đó, đó là, ở đó.

Nghĩa của そこ

Đại từ

  1. Đó; đó là.
  2. Ở đó.

Cách viết khác: 其処, 其所

Từ liên quan với そこ

Câu ví dụ với そこ

  • 1時間以内にそこに着くでしょう。 Chúng ta chắc sẽ đến được đó trong khoảng 1 tiếng.Tatoeba #235778
  • 私達はそこで不快な経験をした。 Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó.Tatoeba #151803
  • 私は何十回もそこへ行きました。 Tôi đã đến đó cả chục lần.Tatoeba #158095
  • 私はそこにいてよかった。 Thật mừng là tôi đã ở đó.Tatoeba #160439
  • 私はそこで3ヶ月間働いています。 Tôi đã làm việc ở đó được 3 tháng rồi.Tatoeba #160444
  • そこは新しい家が密集する地域だ。 Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.Tatoeba #213610
  • 私はもうそこには行かないだろう。 Tôi sẽ không đi tới đó nữa.Tatoeba #236918
  • 明日はそこにいます。 Mai tôi sẽ ở đó.Tatoeba #152630

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ there (place relatively near listener)
  • Đại từ there (place just mentioned); that place
  • Đại từ then (of some incident just spoken of); that (of point just raised)
  • Đại từ you (cổ)

Câu hỏi thường gặp

そこ nghĩa là gì?

そこ (đại từ) nghĩa là đó, đó là, ở đó.

そこ đọc là gì?

そこ đọc là そこ (romaji: soko).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.