TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

コーヒー

JLPT N5 từ thông dụng
kōhī giọng máy của trình duyệt

コーヒー nghĩa là cà phê.

Nghĩa của コーヒー

Danh từ

  1. Cà phê.

Cách viết khác: 珈琲

Từ liên quan với コーヒー

Từ ghép có コーヒー

Câu ví dụ với コーヒー

  • コーヒーを一杯いかがですか。 Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?Tatoeba #224869
  • コーヒーのおかわりを下さい。 Cho tôi thêm một cốc cà phê nữa.Tatoeba #224924
  • このコーヒーはぬるいです。 Cà phê này không đủ nóng.Tatoeba #223801
  • コーヒー飲みますか。 Anh uống cà phê không ?Tatoeba #224847
  • コーヒーか紅茶、どちらになさいますか。 Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?Tatoeba #224938
  • ローリは10分間のコーヒー休憩をとろうと言った。 Lori đề xuất là chúng ta nên 10 phút để nghỉ uống cà phê.Tatoeba #192228
  • ごめんなさい、テーブルクロスにコーヒーをこぼしちゃったわ。 Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.Tatoeba #219062
  • コーヒーは口に合わなかった。 Tôi không thích cà phê này cho lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #213208

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coffee

Câu hỏi thường gặp

コーヒー nghĩa là gì?

コーヒー (danh từ) nghĩa là cà phê.

コーヒー đọc là gì?

コーヒー đọc là コーヒー (romaji: kōhī).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.