忙しい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
忙しい nghĩa là bận, bận rộn.
Nghĩa của 忙しい
Tính từ đuôi i
- Bận, bận rộn.
Cách viết khác: 忙がしい
Cách chia của 忙しい
| Phủ định | 忙しくない |
| Quá khứ | 忙しかった |
| Quá khứ phủ định | 忙しくなかった |
| Thể て | 忙しくて |
| Dạng phó từ (く) | 忙しく |
| Điều kiện (ば) | 忙しければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 忙しい
- 彼らが先週忙しかったですか。 Tuần trước họ bận à?Tatoeba #98684
- 私は2日間忙しくありません。 Hai ngày nay tôi không bận.Tatoeba #161980
- 私は一日中家事で忙しいのよ。 Tôi bận làm việc nhà cả ngày đấy.Tatoeba #236982
- 母は家族の中で最も忙しい。 Mẹ tôi là người bận nhất trong nhà.Tatoeba #83014
- 彼女は旅行の準備に忙しい。 Cô ấy bận chuẩn bị cho chuyến du lịch.Tatoeba #86294
- 彼女はトムと同じくらい忙しい。 Cô ấy cũng bật như Tom.Tatoeba #91888
- 彼は今週ずっととても忙しかった。 Anh ta cực kỳ bận tuần này.Tatoeba #107134
- 今週はずっと大変忙しい。 Tuần này tôi rất bận.Tatoeba #172380
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i busy; occupied; hectic
- Tính từ đuôi i restless; hurried; fidgety
Câu hỏi thường gặp
忙しい nghĩa là gì?
忙しい (tính từ đuôi i) nghĩa là bận, bận rộn.
忙しい đọc là gì?
忙しい đọc là いそがしい (romaji: isogashii).