TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

終(お)わる

JLPT N5 từ thông dụng
おわるowaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 終 chung

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

終わる nghĩa là kết thúc, hết, xong.

Nghĩa của 終わる

Động từ

  1. Kết thúc, hết.
  2. Kết thúc, xong.

Cách viết khác: 終る, 了る, 卒る, 畢る, 竟る

Cách chia của 終わる

Thể lịch sự (ます)終わります
Thể て終わって
Quá khứ (た)終わった
Phủ định (ない)終わらない
Khả năng終われる
Ý chí (よう)終わろう
Điều kiện (ば)終われば
Bị động終わられる
Sai khiến終わらせる
Mệnh lệnh終われ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 終わる

  • 彼は五月の終わりにパリへ行った。 Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5.Tatoeba #107504
  • 戦争が終わった年に、私は生まれた。 Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.Tatoeba #141297
  • 花の水やり終わったよ。 Em tưới hoa xong rồi đấy.Tatoeba #186624
  • 試験は全て終わった。 Bài kiểm tra đã kết thúc hoàn toàn.Tatoeba #151077
  • 仕事は終わった? Em xong việc chưa?Tatoeba #169104
  • 「おわったの」「それどころかまだ始めていないよ」 "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."Tatoeba #5170
  • 彼の野球生活はその時終わった。 Cuộc đời bóng chày của anh ấy đã kết thúc sau đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #115973
  • 劇は残念なくらい早く終わった。 Cuộc chơi chấm dứt quá sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #175996

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to end; to come to an end; to finish; to close; to be over
  • Động từ to finish; to complete; to conclude
  • Hậu tố to finish doing
  • Động từ to be past its (one's) prime (khẩu ngữ)
  • Động từ to be awful; to be terrible; to suck; to be hopeless (khẩu ngữ)

Câu hỏi thường gặp

終わる nghĩa là gì?

終わる (động từ) nghĩa là kết thúc, hết, xong.

終わる đọc là gì?

終わる đọc là おわる (romaji: owaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.