TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

より

JLPT N5 từ thông dụng
yori giọng máy của trình duyệt

より nghĩa là hơn.

Nghĩa của より

Trợ từ

  1. Hơn.
  2. Từ.

Cách viết khác: ゟ

Câu ví dụ với より

  • この問題はそれよりやさしい。 Vấn đề này dễ dàng hơn thế.Tatoeba #219395
  • 遠くの兄弟より、良き隣人。 Bán anh em xa mua láng giềng gần.Tatoeba #76330
  • 女の子は男の子より早熟だ。 Con gái thì lớn nhanh hơn con trai.Tatoeba #147330
  • ジョンは、私より2歳年上です。 John lớn hơn tôi hai tuổi.Tatoeba #215436
  • ジョージは私より5つ年上です。 Geogre già hơn tôi 5 tuổi.Tatoeba #215647
  • 思ったより安くあがった。 Nó không đắt như tôi nghĩ.Tatoeba #76098
  • 彼なら私よりそれをうまくやれる。 Anh ấy có thể làm điều đó tốt hơn tôi.Tatoeba #119136
  • この本はあの本よりずっと面白い。 Cuốn sách này hay hơn cuốn sách đó nhiều.Tatoeba #219721

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ từ than
  • Trợ từ rather than; instead of; over; above
  • Trợ từ from; out of; since; at; on (and after)
  • Trợ từ except; but; other than
  • Phó từ more

Câu hỏi thường gặp

より nghĩa là gì?

より (trợ từ) nghĩa là hơn.

より đọc là gì?

より đọc là より (romaji: yori).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.