TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

宿題(しゅくだい)

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
しゅくだいshukudai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 宿 túc·題 đề

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

宿題 nghĩa là bài tập, bài tập về nhà.

Nghĩa của 宿題

Danh từ

  1. Bài tập, bài tập về nhà.

Câu ví dụ với 宿題

  • 彼はもう宿題を済ませました。 Anh ấy đã làm xong bài tập.Tatoeba #110592
  • 彼はもう宿題をやってしまった。 Anh ấy đã làm xong bài tập.Tatoeba #110593
  • 私は私の宿題をしています。 Tôi đang làm bài tập về nhà.Tatoeba #156489
  • やるべき宿題がたくさんあります。 Tôi có nhiều bài tập phải làm.Tatoeba #193016
  • 宿題がたくさんある。 Tôi có nhiều bài tập.Tatoeba #147895
  • 私はやらなければならない宿題が多い。 Tôi có nhiều bài tập phải làm.Tatoeba #158685
  • だめ!宿題をしてからテレビを見なさい。 Không được! Làm xong bài tập thì con mới được xem ti vi!Tatoeba #203270
  • しなくてはならない宿題がたくさんある。 Tôi có nhiều bài tập phải làm.Tatoeba #216143

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ homework; assignment
  • Danh từ pending issue; unresolved problem; open question

Câu hỏi thường gặp

宿題 nghĩa là gì?

宿題 (danh từ) nghĩa là bài tập, bài tập về nhà.

宿題 đọc là gì?

宿題 đọc là しゅくだい (romaji: shukudai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.