TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

どちら

JLPT N5 từ thông dụng
dochira giọng máy của trình duyệt

どちら nghĩa là đâu.

Nghĩa của どちら

Đại từ

  1. Đâu, từ đâu.

Cách viết khác: 何方, どっち

Từ liên quan với どちら

Từ ghép có どちら

Câu ví dụ với どちら

  • どちらにお住まいですか。 Ngài sống ở đâu vậy?Tatoeba #200777
  • お住まいはどちらですか。 Bạn sống ở đâu?Tatoeba #3400944
  • 私はどちらも好きです。 Tôi thích cả hai cái.Tatoeba #159295
  • コーヒーか紅茶、どちらになさいますか。 Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?Tatoeba #224938
  • どっちを選んでも、あなたは満足するでしょう。 Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.Tatoeba #200681
  • どちらでもあなたの好きな色を選んでいいです。 Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.Tatoeba #200792
  • フレッドがパーティーに来たかどうかは私にはどちらでもよいことです。 Cho dù Fred đã đến bữa tiệc hay không, với tôi cũng như nhau cả.Tatoeba #196913
  • 海岸はどちらの方向ですか。 Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #185044

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ which way; which direction; where
  • Đại từ which one (esp. of two alternatives)
  • Đại từ who

Câu hỏi thường gặp

どちら nghĩa là gì?

どちら (đại từ) nghĩa là đâu.

どちら đọc là gì?

どちら đọc là どちら (romaji: dochira).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.