どちら
どちら nghĩa là đâu.
Nghĩa của どちら
Đại từ
- Đâu, từ đâu.
Cách viết khác: 何方, どっち
Từ liên quan với どちら
Từ ghép có どちら
Câu ví dụ với どちら
- どちらにお住まいですか。 Ngài sống ở đâu vậy?Tatoeba #200777
- お住まいはどちらですか。 Bạn sống ở đâu?Tatoeba #3400944
- 私はどちらも好きです。 Tôi thích cả hai cái.Tatoeba #159295
- コーヒーか紅茶、どちらになさいますか。 Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?Tatoeba #224938
- どっちを選んでも、あなたは満足するでしょう。 Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.Tatoeba #200681
- どちらでもあなたの好きな色を選んでいいです。 Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.Tatoeba #200792
- フレッドがパーティーに来たかどうかは私にはどちらでもよいことです。 Cho dù Fred đã đến bữa tiệc hay không, với tôi cũng như nhau cả.Tatoeba #196913
- 海岸はどちらの方向ですか。 Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #185044
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ which way; which direction; where
- Đại từ which one (esp. of two alternatives)
- Đại từ who
Câu hỏi thường gặp
どちら nghĩa là gì?
どちら (đại từ) nghĩa là đâu.
どちら đọc là gì?
どちら đọc là どちら (romaji: dochira).