TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

高(たか)い

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
たかいtakai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 高 cao

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

高い nghĩa là cao, đắt, đắt tiền.

Nghĩa của 高い

Tính từ

  1. Cao.
  2. Đắt.
  3. Đắt tiền.

Cách viết khác: 高価い, 高ーい, たかーい, たっけー, たっかーい

Cách chia của 高い

Phủ định高くない
Quá khứ高かった
Quá khứ phủ định高くなかった
Thể て高くて
Dạng phó từ (く)高く
Điều kiện (ば)高ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高い

Trái nghĩa

Từ liên quan với 高い

Từ ghép có 高い

Câu ví dụ với 高い

  • 値段は決して高くない。 Giá cả chưa bao giờ đắt cả.Tatoeba #127122
  • その山は平原の上高くそびえている。 Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.Tatoeba #210440
  • 彼は賞がもらえるほどに高く飛べなかった。 Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao.Tatoeba #104030
  • 行動は言葉よりも声高く語る。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173334
  • 私はとても高い熱があった。 Tôi bị sốt rất cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #159277
  • 富士山はエベレストほど高くはない。 Núi Phú Sĩ không cao bằng núi Everest. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #84941
  • われわれはもっとよい景色を見るために高く登った。 Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191662
  • あんなにかかとの高い靴はいてたら、すぐに捻挫しちゃうよな。 Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #229577

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i high; tall
  • Tính từ đuôi i expensive; high-priced
  • Tính từ đuôi i high (level); above average (in degree, quality, etc.)
  • Tính từ đuôi i loud
  • Tính từ đuôi i high-pitched; shrill

Câu hỏi thường gặp

高い nghĩa là gì?

高い (tính từ) nghĩa là cao, đắt, đắt tiền.

高い đọc là gì?

高い đọc là たかい (romaji: takai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.