TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

飛行機(ひこうき)

JLPT N5 từ thông dụng
ひこうきhikōki giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 飛 phi·行 hành·機 cơ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

飛行機 nghĩa là máy bay, phi cơ, tàu bay.

Nghĩa của 飛行機

Danh từ

  1. Máy bay, phi cơ, tàu bay.

Câu ví dụ với 飛行機

  • 飛行機が電車にとって代わった。 Máy bay đã thay thế vị trí của tàu điện.Tatoeba #85724
  • 濃い霧のために飛行機は欠航した。 Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.Tatoeba #121752
  • 私のは6時の飛行機です。 Chuyến bay của tôi sẽ khởi hành lúc 6 giờ.Tatoeba #164136
  • できれば飛行機では行きたくない。 Nếu được thì tôi không muốn đi bằng máy bay.Tatoeba #202269
  • 彼は飛行機で東京から大阪へ行った。 Anh ấy đi từ Kyoto sang Osaka bằng máy bay.Tatoeba #100678
  • その飛行機は濃霧のために欠航になった。 Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.Tatoeba #207099
  • 飛行機が見えた。 Tôi trông thấy máy bay.Tatoeba #85733
  • 列車で行くのか飛行機で行くのか決めなさい。 Hãy quyết định xem bạn sẽ đi tàu hỏa hay là đi máy bay.Tatoeba #77558

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ airplane; aeroplane; plane; aircraft

Câu hỏi thường gặp

飛行機 nghĩa là gì?

飛行機 (danh từ) nghĩa là máy bay, phi cơ, tàu bay.

飛行機 đọc là gì?

飛行機 đọc là ひこうき (romaji: hikōki).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.