悪い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
悪い nghĩa là xấu, dở, ác.
Nghĩa của 悪い
Tính từ đuôi i
- Xấu, dở.
- Ác, xấu.
Cách viết khác: 惡い
Cách chia của 悪い
| Phủ định | 悪くない |
| Quá khứ | 悪かった |
| Quá khứ phủ định | 悪くなかった |
| Thể て | 悪くて |
| Dạng phó từ (く) | 悪く |
| Điều kiện (ば) | 悪ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 悪い
Câu ví dụ với 悪い
- こいつは悪いウサギだった。 Đó là một con thỏ hung ác.Tatoeba #4714
- 邪魔して悪かったね。 Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn.Tatoeba #215755
- 彼の行為にはまったく悪いところはない。 Điều anh ta làm hoàn toàn không có gì sai cả.Tatoeba #117407
- 悪い習慣を取り除くことはとても難しい。 Rất khó để từ bỏ một thói quen xấu.Tatoeba #191469
- 彼女を悪く言う奴がいたらただじゃおかないぞ。 Đứa nào nói xấu cô ấy là không xong với tao đâu.Tatoeba #86136
- 彼はその薬を飲んだためにかえっていっそう病気が悪くなった。 Uống thuốc xong bệnh tình anh ta ngược lại còn xấu đi nhiều.Tatoeba #112310
- 結婚生活は夫婦仲が良ければ天国であり、夫婦仲が悪ければこの世の地獄である。 Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.Tatoeba #175725
- 煙草をすうことは健康に悪い。 Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #188743
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i bad; poor; undesirable
- Tính từ đuôi i poor (quality); inferior; insufficient
- Tính từ đuôi i evil; sinful
- Tính từ đuôi i ugly; not beautiful
- Tính từ đuôi i at fault; to blame; in the wrong
- Tính từ đuôi i bad (at doing something)
- Tính từ đuôi i unprofitable; unbeneficial
- Thán từ sorry; (my) bad; unforgivable
Câu hỏi thường gặp
悪い nghĩa là gì?
悪い (tính từ đuôi i) nghĩa là xấu, dở, ác.
悪い đọc là gì?
悪い đọc là わるい (romaji: warui).