TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

悪(わる)い

JLPT N5 từ thông dụng
わるいwarui giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 悪 ác

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

悪い nghĩa là xấu, dở, ác.

Nghĩa của 悪い

Tính từ đuôi i

  1. Xấu, dở.
  2. Ác, xấu.

Cách viết khác: 惡い

Cách chia của 悪い

Phủ định悪くない
Quá khứ悪かった
Quá khứ phủ định悪くなかった
Thể て悪くて
Dạng phó từ (く)悪く
Điều kiện (ば)悪ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 悪い

Câu ví dụ với 悪い

  • こいつは悪いウサギだった。 Đó là một con thỏ hung ác.Tatoeba #4714
  • 邪魔して悪かったね。 Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn.Tatoeba #215755
  • 彼の行為にはまったく悪いところはない。 Điều anh ta làm hoàn toàn không có gì sai cả.Tatoeba #117407
  • 悪い習慣を取り除くことはとても難しい。 Rất khó để từ bỏ một thói quen xấu.Tatoeba #191469
  • 彼女を悪く言う奴がいたらただじゃおかないぞ。 Đứa nào nói xấu cô ấy là không xong với tao đâu.Tatoeba #86136
  • 彼はその薬を飲んだためにかえっていっそう病気が悪くなった。 Uống thuốc xong bệnh tình anh ta ngược lại còn xấu đi nhiều.Tatoeba #112310
  • 結婚生活は夫婦仲が良ければ天国であり、夫婦仲が悪ければこの世の地獄である。 Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.Tatoeba #175725
  • 煙草をすうことは健康に悪い。 Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #188743

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i bad; poor; undesirable
  • Tính từ đuôi i poor (quality); inferior; insufficient
  • Tính từ đuôi i evil; sinful
  • Tính từ đuôi i ugly; not beautiful
  • Tính từ đuôi i at fault; to blame; in the wrong
  • Tính từ đuôi i bad (at doing something)
  • Tính từ đuôi i unprofitable; unbeneficial
  • Thán từ sorry; (my) bad; unforgivable

Câu hỏi thường gặp

悪い nghĩa là gì?

悪い (tính từ đuôi i) nghĩa là xấu, dở, ác.

悪い đọc là gì?

悪い đọc là わるい (romaji: warui).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.