TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ホテル

JLPT N5 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hoteru giọng máy của trình duyệt

ホテル nghĩa là khách sạn, lữ quán.

Nghĩa của ホテル

Danh từ

  1. Khách sạn.
  2. Lữ quán.

Từ ghép có ホテル

Câu ví dụ với ホテル

  • 夜はこのホテルに泊まるつもりです。 Tôi định sẽ ở qua đêm tại khách sạn này.Tatoeba #79712
  • ホテルの予約をお願いします。 Tôi muốn đặt phòng khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196184
  • ヒルトン・ホテルまでお願い。 Làm ơn chở tôi tới khách sạn Hilton. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #197389
  • そのホテルは山のふもとにあります。 Khách sạn đó nằm dưới chân núi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #212599
  • ホテルの保安係りにつないでください。 Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196186
  • このホテルはこの町にしては比較的高い。 Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #223152
  • その新しいホテルではお客さんに意見を求めた。 Khách sạn mới mời gọi các người khách giới thiệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #208868
  • 午後6時30分に帝国ホテルのロビーで会いましょう。 Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #174414

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hotel

Câu hỏi thường gặp

ホテル nghĩa là gì?

ホテル (danh từ) nghĩa là khách sạn, lữ quán.

ホテル đọc là gì?

ホテル đọc là ホテル (romaji: hoteru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.