Từ vựng tiếng Nhật N5 (nhập môn) — trang 3
667 từ ở cấp N5, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/4
- 月曜日げつようびthứ hai, ngày thứ hai
- 兄弟きょうだいanh chị em
- どうもcảm ơn, cám ơn
- 大人おとなngười lớn, lớn
- シャツáo sơ mi, sơ mi
- 来月らいげつtháng sau
- ネクタイcà vạt, ca vát
- ページtrang
- 夏休みなつやすみkỳ nghỉ hè
- 砂糖さとうđường
- だんだんdần dần
- 池いけao, hồ
- 塩しおmuối
- 奥さんおくさんvợ
- 吹くふくthổi, phù
- 五ごnăm
- 弱いよわいyếu, yếu ớt
- ギターĐàn ghi-ta, ghi-ta
- 習うならうhọc, tập, học tập
- 地図ちずđịa đồ, bản đồ
- 郵便局ゆうびんきょくbưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện
- 始めはじめbắt đầu
- 三さんba
- 飲み物のみものnước giải khát, đồ uống, thức uống
- 3日みっかba ngày
- 教室きょうしつlớp học, phòng học, phòng
- 牛乳ぎゅうにゅうsữa
- 台所だいどころnhà bếp, bếp
- 切手きってtem thư
- 電気でんきđiện, điện khí, điện lực
- 黒いくろいmàu đen
- 耳みみtai, nghe
- 大丈夫だいじょうぶkhông sao, ổn, an toàn
- あそこđằng kia, kia
- 引くひくkéo, lôi
- 半分はんぶんnửa
- 作文さくぶんbài văn, bài tập làm văn
- いいえkhông, không có gì, không có chi
- 門もんcổng, ngành
- 皆さんみなさんmọi người
- 押すおすxô, đẩy, ép
- 紅茶こうちゃhồng trà, trà đen
- アパートcăn hộ
- セーターáo len
- ポケットtúi, túi áo
- メートルmét, thước
- おじさんbác, chú
- 熱いあついnóng
- 果物くだものquả, trái, trái cây
- 狭いせまいhẹp, chật hẹp, nhỏ
- 家庭かていgia đình, gia tộc, nhà
- 三つみっつBa thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm]
- 歯はrăng
- 右みぎthẳng, bên phải
- 今週こんしゅうtuần này
- 角かどgóc
- 戸とcửa
- バターbơ
- 軽いかるいnhẹ
- 甘いあまいngọt
- 晩ばんbuổi tối
- いくつbao nhiêu, bao nhiêu tuổi, mấy
- 金曜日きんようびthứ sáu
- 大勢おおぜいnhiều người, đông người
- 履くはくđeo, mang, mặc vào
- 野菜やさいrau, cỏ, cần sa
- いるcần
- 脱ぐぬぐlột, cởi, bỏ
- キロkilôgam
- 閉まるしまるđóng
- うるさいto, ầm ĩ, ồn
- 並ぶならぶhàng
- 夕方ゆうがたchiều tối, chạng vạng
- 張るはるdán
- 低いひくいthấp, lùn
- それからsau đó, rồi thì
- コップcốc thủy tinh
- 階段かいだんcầu thang, lan can
- つまらないchán, nhàm chán, vô giá trị
- 左ひだりtrái
- 毎週まいしゅうmỗi tuần
- 吸うすうhút thuốc, hơi thuốc, hút
- 花瓶かびんbình, lọ hoa, lọ
- 咲くさくnở, khai hoa
- ええvâng, dạ, phải
- 赤あかđỏ, cộng sản, chủ nghĩa xã hội
- 下手へたkém, vụng, dở
- ボタンnút, cúc, khuy
- まっすぐthẳng
- 玄関げんかんlối vào nhà, sảnh cửa
- 風呂ふろbồn tắm
- 千せんnghìn, ngàn
- ノートtập, vở, sổ tay
- 地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
- 百ひゃくmột trăm, trăm
- 鼻はなmũi
- 5日いつかnăm ngày
- 2日ふつかhai ngày
- 緑みどりlục, xanh lá cây, xanh
- 渡すわたすđưa, trao, giao
- 午前ごぜんbuổi sáng
- 勤めるつとめるlàm việc
- 昼ひるbuổi trưa, ban ngày
- メガネkính, kính mắt
- スカートváy
- デパートcửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá
- レコードbản ghi
- 西にしtây, hướng tây
- 白しろtrắng
- おばあさんbà, bà ngoại, bà lão
- トイレvệ sinh, nhà vệ sinh, cầu tiêu
- 便利べんりtiện lợi
- そちらphía đó, đằng đó, anh
- エレベーターthang máy
- 今月こんげつtháng này
- 浴びるあびるtắm, dầm
- 洗濯せんたくgiặt giạ, giặt giũ
- 涼しいすずしいmát, mát mẻ
- 毎月まいつきhàng tháng
- 冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
- 撮るとるchụp, quay
- 締めるしめるthắt, buộc chặt, đeo
- 南みなみhướng nam
- 洋服ようふくquần áo kiểu âu
- 火曜日かようびthứ ba
- 10日とおかmười ngày
- 北きたbắc, hướng bắc, phương bắc
- ペットvật cưng
- 丸いまるいtròn
- 一いちmột
- ズボンquần, quần lót dài
- 厚いあついdày
- お兄さんおにいさんanh trai
- フォークnĩa, xiên
- おばさんcô, dì, bác gái
- お姉さんおねえさんchị gái, người phụ nữ trẻ, cô gái trẻ
- 薄いうすいmỏng, mảnh, loãng
- 辛いからいcay
- おじいさんông, ông già
- 汚いきたないbẩn, bẩn thỉu, lộn xộn
- 四しbốn
- 六ろくsáu
- ポストhòm thư, thùng thư, chức vụ
- 横よこbên cạnh, chiều ngang
- 茶色ちゃいろnâu
- ではvậy thì, thế thì, thôi chào nhé
- コピーbản sao
- 危ないあぶないnguy hiểm
- 並べるならべるxếp, bày thành hàng
- 明後日あさってngày kia, mốt, ngày mốt
- 20歳はたちhai mươi
- 背せlưng, chiều cao
- お酒おさけrượu
- 東ひがしđông, hướng đông, phương đông
- 黒くろmàu đen
- 半はんnửa, rưỡi
- 文章ぶんしょうvăn, bài văn, đoạn văn
- 四つよっつBốn thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm]
- 喫茶店きっさてんquán cà phê, quán giải khát
- 丈夫じょうぶkhỏe mạnh, bền, chắc
- お腹おなかbụng, dạ dày, bao tử
- それではvậy thì, thế thì
- まずいdở, không ngon, không ổn
- 八はちtám
- 毎晩まいばんmỗi tối
- どれcái nào
- シャワーmưa rào
- プールbể bơi
- 青あおmàu xanh lam, xanh da trời, màu xanh lá
- 入り口いりぐちlối vào
- 封筒ふうとうphong bì, bao thư
- ハンカチmùi soa, khăn tay, khăn mùi soa
- 黄色きいろvàng, màu vàng
- 靴下くつしたvớ
- 五ついつつnăm thứ
- ご飯ごはんcơm, bữa, bữa cơm
- 曇るくもるnhiều mây, âm u
- あちらphía kia, đằng kia, người kia
- 晴れはれtrời nắng, trời quang
- じゃあvậy
- 一昨日おとといhôm kia
- お風呂おふろbồn tắm, việc tắm bồn
- 映画館えいがかんrạp phim, rạp chiếu phim, rạp xi nê
- お菓子おかしbánh, bánh ngọt, bánh ga tô
- 本棚ほんだなgiá sách, tủ sách, kệ sách
- ストーブbếp lò, lò, bếp
- テープbăng
- 黄色いきいろいvàng, cao, màu vàng
- 磨くみがくđánh bóng
- 木曜日もくようびthứ năm
- 食堂しょくどうnhà ăn, căng tin, căn tin
- カップcốc có tay cầm, cúp
- 石鹸せっけんxà phòng, xà bông
- 賑やかにぎやかnáo nhiệt, nhộn nhịp
- 牛肉ぎゅうにくthịt bò
- 箸はしđũa
- マッチdiêm
- 1日ついたちmột ngày
- 出口でぐちlối ra
- 一月ひとつきmột tháng