TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

子供(こども)

JLPT N5 từ thông dụng
こどもkodomo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 子 tử·供 cung

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

子供 nghĩa là đứa trẻ, đứa bé.

Nghĩa của 子供

Danh từ

  1. Đứa trẻ, đứa bé.

Cách viết khác: 子ども, 小供, 子共

Từ ghép có 子供

Câu ví dụ với 子供

  • 先週、妻が子供を産みました。 Tuần trước, vợ tôi đã sinh con.Tatoeba #141864
  • 子供でもそんな事はわかるぞ。 Kể cả một đứa trẻ con cũng hiểu điều đó.Tatoeba #168683
  • 彼女は子供のように単純だ。 Cô ta có một tâm hồn giản đơn như một đứa trẻ.Tatoeba #89737
  • 子供のとき彼はパリへ3回行った。 Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.Tatoeba #168633
  • これらは子供によくある病気です。 Đây là một loại bệnh rất hay gặp ở trẻ em.Tatoeba #217717
  • 子供がやっと歩けるようになった。 Đứa trẻ cuối cùng cũng đã biết đi.Tatoeba #237354
  • 放課後、クラブ活動に残る子供は多い。 Có nhiều đứa trẻ ở lại trường để tham gia các hoạt động ngoại khóa.Tatoeba #82717
  • 子供は何人ですか。 Bạn có mấy người con?Tatoeba #168550

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ child; children

Câu hỏi thường gặp

子供 nghĩa là gì?

子供 (danh từ) nghĩa là đứa trẻ, đứa bé.

子供 đọc là gì?

子供 đọc là こども (romaji: kodomo).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.